Chương I. §10. Làm tròn số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đức Độ
Ngày gửi: 20h:47' 18-11-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 300
Nguồn:
Người gửi: Đức Độ
Ngày gửi: 20h:47' 18-11-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích:
0 người
-Mặt Trăng cách Trái Đất khoảng 400 nghìn kilômét
-Diện tích bề mặt Trái Đất khoảng 510,2 triệu km2
1.Ví dụ:
VD1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
4,3
4,9
4,3 4
4,9 5
* Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
Tiết 15: LÀM TRÒN SỐ
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4
5,8
5
6
?1
5
4,5
4,5
4
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
?1
?1
VD2:Lµm trßn 72 900 ®Õn hµng ngh×n
(cßn nãi lµ lµm trßn ngh×n).
73000
72900
(tròn nghỡn)
VD3:Lµm trßn 0,8134 ®Õn hµng phÇn nghìn
(cßn nãi lµ lµm trßn sè 0,8134 ®Õn chữ sè thËp ph©n thø ba).
0,8140
0,8134
0,8130
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
2. Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD:a) Làm tròn số 45,234 đến chữ số thập phân thứ nhất.
b) Làm tròn số 2943 đến hàng trăm.
2. Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 2.Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba.
b) Làm tròn số 8472 đến hàng trăm.
Cho số thập phân 79,3826
a) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.
b) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826 79,383
79,3826 79,38
79,3826 79,4
?2
Làm tròn thành 70.000
-Diện tích bề mặt Trái Đất khoảng 510,2 triệu km2
1.Ví dụ:
VD1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
4,3
4,9
4,3 4
4,9 5
* Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
Tiết 15: LÀM TRÒN SỐ
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4
5,8
5
6
?1
5
4,5
4,5
4
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
?1
?1
VD2:Lµm trßn 72 900 ®Õn hµng ngh×n
(cßn nãi lµ lµm trßn ngh×n).
73000
72900
(tròn nghỡn)
VD3:Lµm trßn 0,8134 ®Õn hµng phÇn nghìn
(cßn nãi lµ lµm trßn sè 0,8134 ®Õn chữ sè thËp ph©n thø ba).
0,8140
0,8134
0,8130
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
2. Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD:a) Làm tròn số 45,234 đến chữ số thập phân thứ nhất.
b) Làm tròn số 2943 đến hàng trăm.
2. Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 2.Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba.
b) Làm tròn số 8472 đến hàng trăm.
Cho số thập phân 79,3826
a) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.
b) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826 79,383
79,3826 79,38
79,3826 79,4
?2
Làm tròn thành 70.000
 







Các ý kiến mới nhất