Chương I. §10. Làm tròn số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:47' 23-10-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:47' 23-10-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN 7
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THƯỜNG TÍN
TRƯỜNG THCS HÀ HỒI
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: PHẠM ANH TUẤN
TIẾT 15: LÀM TRÒN SỐ
BÀI 17: SỰ NHIỄM ĐIỆN DO CỌ XÁT
Lớp 7A của có 39 học sinh, trong đó có 29 học sinh nữ. Tính tỉ số phần trăm số học sinh nữ của lớp đó?
Khởi động
=> Để giúp dễ nhớ, dễ tính toán các số có nhiều chữ số thì ta đi làm tròn số. Vậy quy ước làm tròn số như thế nào?
GIẢI:
Tỉ số phần trăm số học sinh khá của lớp là:
TIẾT 15 - BÀI 10:
LÀM TRÒN SỐ
VÍ DỤ
Vận dụng
NỘI DUNG
QUY ƯỚC
LÀM TRÒN SỐ
1. VÍ DỤ:
a) Ví dụ 1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
4,3
4,9
4,3 4
4,9 5
Tiết 15: LÀM TRÒN SỐ
+ Nhận xét: Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất
4,3 gần với số nguyên nào hơn?
+ Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta làm thế nào?
4,5
5,8
5,4
5
5
6
THI AI NHANH HƠN
5,4
5,8
4,5
?1. Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
Tiết 15: LÀM TRÒN SỐ
1. VÍ DỤ:
b) Ví dụ 2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn ( nói gọn là làm tròn nghìn:
c) Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
( nói gọn là làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
?1 Làm tròn số 4,5 đến hàng đơn vị.
4,5
?
4,5
Ta thấy 4,5 cách đều cả hai số 4 và 5. Tình huống này dẫn đến nhu cầu phải có quy ước về làm tròn số.
2. QUY ƯỚC LÀM TRÒN SỐ:
Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5, thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5, thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
Bước 1. Tìm bộ phận còn lại | phần bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên của phần bỏ đi với số 5
Nếu số đó nhỏ hơn 5
(TRƯỜNG HỢP 1)
Bước 3. Viết kết quả: giữ nguyên bộ phận còn lại.
Nếu số đó lớn hơn hoặc bằng 5
(TRƯỜNG HỢP 2)
Bước 3. Viết kết quả:cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ 4:
a) Làm tròn số 86,149 đến ch? số thập phân thứ nhất
86,149
Phần bỏ đi
Bộ phận còn lại
Bước 3. Viết kết quả: giữ nguyên bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Bước 3. Viết kết quả: cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu số đó nhỏ hơn 5
(TRƯỜNG HỢP 1)
Nếu số đó lớn hơn hoặc bằng 5
(TRƯỜNG HỢP 2)
Bước 1.Tìm bộ phận còn lại | phần bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên
của phần bỏ đi với số 5
Trưuờng hợp 1:
Bước 1.Tìm bộ phận còn lại | phần bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên
của phần bỏ đi với số 5
Nếu số đó nhỏ hơn 5
(TRƯỜNG HỢP 1)
Bước 3. Viết kết quả: giữ nguyên bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Nếu số đó lớn hơn hoặc bằng 5
(TRƯỜNG HỢP 2)
Bước 3. Viết kết quả: cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
54 2
Phầnbỏ đi
Bộ phận còn lại
b) Làm tròn số 542 đến hàng chục
Trưuờng hợp 1:
Bước 1.Tìm bộ phận còn lại | phần bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên
của phần bỏ đi với số 5
Nếu số đó nhỏ hơn 5
(TRƯỜNG HỢP 1)
Bước 3. Viết kết quả: giữ nguyên bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Nếu số đó lớn hơn hoặc bằng 5
(TRƯỜNG HỢP 2)
Bước 3. Viết kết quả: cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Phần bỏ đi
Bộ phận còn lại
Trưuờng hợp 2:
0,08 61
Ví dụ 5: a) Làm tròn số 0,0861 đến ch? số thập phân thứ hai.
Bước 1.Tìm bộ phận còn lại | phần bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên
của phần bỏ đi với số 5
Nếu số đó nhỏ hơn 5
(TRƯỜNG HỢP 1)
Bước 3. Viết kết quả: giữ nguyên bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Nếu số đó lớn hơn hoặc bằng 5
(TRƯỜNG HỢP 2)
Bước 3. Viết kết quả: cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Phần bỏ đi
Bộ phận còn lại
Truường hợp 2:
15 73
Làm tròn số 1573 đến hàng tram
a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,3826 79,383
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826 79,38
79,3826 79,4
? 2:
Khoảng 22 nghìn khán giả đã có mặt ở sân vận động trong trận gặp giữa SLNA và Hà Nội T&T
-Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời khoảng
150 000 000 km;
-Khoảng cách trung bình tính từ tâm Trái Đất đến
Mặt Trăng là 384.403 km (Khoảng 400 000 km).
3. LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
dúng
Sai
Sửa sai
Nội dung
Làm tròn số 72 199 đến hàng nghỡn được 72 199 ? 72 000
Làm tròn số 7,734 đến số thập phân thứ nhất được 7,734 ? 7,73
Làm tròn số 6,(23) đến ch? số thập phân thứ nhất được 6,(23) ? 6,2
Làm tròn số 76 324 753 đến hàng triệu (tròn triệu) ta được 76 324 753 ? 76
diền dấu (x) vào ô trống thích hợp. Nếu sai sửa lại cho đúng
Phi?u h?c t?p
dúng
Sai
Sửa sai
Nội dung
Làm tròn số 72 199 đến hàng nghỡn đuợc 72 199 ? 72 000
Làm tròn số 7,734 đến số thập phân thứ nhất đuược 7,734 ? 7,73
Làm tròn số 6,(23) đến ch? số thập phân thứ nhất đuược 6,(23) ? 6,2
Làm tròn số 76 324 753 đến hàng triệu (tròn triệu) ta đưuợc 76 324 753 ? 76
x
x
x
x
7,734 ? 7,7
76 324 753 ? 76 000 000
diền dấu (x) vào ô trống thích hợp. Nếu sai sửa lại cho đúng
Phi?u h?c t?p
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1- Ghi nh? hai quy uước làm tròn số.
Làm bài tập số 74,75,76,77 SGK/36 -37
Chu?n b? tiờt sau luy?n t?p
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 52,7346 đến chữ số thập phân thứ hai.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 8,7935 đến chữ số thập phân thứ nhất.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 61,996 đến chữ số thập phân thứ hai.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu
Làm tròn số 76 324 753 đến hàng nghìn.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 12 852 đến hàng trăm.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu
Làm tròn các số đến hàng đơn vị trước, rồi thực hiện phép tính.
14,61-7,17+3,2
Qui ước làm tròn số
Nhỏ hơn 5
Lớn hơn
hoặc bằng 5
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi:
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THƯỜNG TÍN
TRƯỜNG THCS HÀ HỒI
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: PHẠM ANH TUẤN
TIẾT 15: LÀM TRÒN SỐ
BÀI 17: SỰ NHIỄM ĐIỆN DO CỌ XÁT
Lớp 7A của có 39 học sinh, trong đó có 29 học sinh nữ. Tính tỉ số phần trăm số học sinh nữ của lớp đó?
Khởi động
=> Để giúp dễ nhớ, dễ tính toán các số có nhiều chữ số thì ta đi làm tròn số. Vậy quy ước làm tròn số như thế nào?
GIẢI:
Tỉ số phần trăm số học sinh khá của lớp là:
TIẾT 15 - BÀI 10:
LÀM TRÒN SỐ
VÍ DỤ
Vận dụng
NỘI DUNG
QUY ƯỚC
LÀM TRÒN SỐ
1. VÍ DỤ:
a) Ví dụ 1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
4,3
4,9
4,3 4
4,9 5
Tiết 15: LÀM TRÒN SỐ
+ Nhận xét: Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất
4,3 gần với số nguyên nào hơn?
+ Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta làm thế nào?
4,5
5,8
5,4
5
5
6
THI AI NHANH HƠN
5,4
5,8
4,5
?1. Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
Tiết 15: LÀM TRÒN SỐ
1. VÍ DỤ:
b) Ví dụ 2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn ( nói gọn là làm tròn nghìn:
c) Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
( nói gọn là làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
?1 Làm tròn số 4,5 đến hàng đơn vị.
4,5
?
4,5
Ta thấy 4,5 cách đều cả hai số 4 và 5. Tình huống này dẫn đến nhu cầu phải có quy ước về làm tròn số.
2. QUY ƯỚC LÀM TRÒN SỐ:
Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5, thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5, thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
Bước 1. Tìm bộ phận còn lại | phần bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên của phần bỏ đi với số 5
Nếu số đó nhỏ hơn 5
(TRƯỜNG HỢP 1)
Bước 3. Viết kết quả: giữ nguyên bộ phận còn lại.
Nếu số đó lớn hơn hoặc bằng 5
(TRƯỜNG HỢP 2)
Bước 3. Viết kết quả:cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ 4:
a) Làm tròn số 86,149 đến ch? số thập phân thứ nhất
86,149
Phần bỏ đi
Bộ phận còn lại
Bước 3. Viết kết quả: giữ nguyên bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Bước 3. Viết kết quả: cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu số đó nhỏ hơn 5
(TRƯỜNG HỢP 1)
Nếu số đó lớn hơn hoặc bằng 5
(TRƯỜNG HỢP 2)
Bước 1.Tìm bộ phận còn lại | phần bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên
của phần bỏ đi với số 5
Trưuờng hợp 1:
Bước 1.Tìm bộ phận còn lại | phần bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên
của phần bỏ đi với số 5
Nếu số đó nhỏ hơn 5
(TRƯỜNG HỢP 1)
Bước 3. Viết kết quả: giữ nguyên bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Nếu số đó lớn hơn hoặc bằng 5
(TRƯỜNG HỢP 2)
Bước 3. Viết kết quả: cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
54 2
Phầnbỏ đi
Bộ phận còn lại
b) Làm tròn số 542 đến hàng chục
Trưuờng hợp 1:
Bước 1.Tìm bộ phận còn lại | phần bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên
của phần bỏ đi với số 5
Nếu số đó nhỏ hơn 5
(TRƯỜNG HỢP 1)
Bước 3. Viết kết quả: giữ nguyên bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Nếu số đó lớn hơn hoặc bằng 5
(TRƯỜNG HỢP 2)
Bước 3. Viết kết quả: cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Phần bỏ đi
Bộ phận còn lại
Trưuờng hợp 2:
0,08 61
Ví dụ 5: a) Làm tròn số 0,0861 đến ch? số thập phân thứ hai.
Bước 1.Tìm bộ phận còn lại | phần bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên
của phần bỏ đi với số 5
Nếu số đó nhỏ hơn 5
(TRƯỜNG HỢP 1)
Bước 3. Viết kết quả: giữ nguyên bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Nếu số đó lớn hơn hoặc bằng 5
(TRƯỜNG HỢP 2)
Bước 3. Viết kết quả: cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Phần bỏ đi
Bộ phận còn lại
Truường hợp 2:
15 73
Làm tròn số 1573 đến hàng tram
a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,3826 79,383
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826 79,38
79,3826 79,4
? 2:
Khoảng 22 nghìn khán giả đã có mặt ở sân vận động trong trận gặp giữa SLNA và Hà Nội T&T
-Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời khoảng
150 000 000 km;
-Khoảng cách trung bình tính từ tâm Trái Đất đến
Mặt Trăng là 384.403 km (Khoảng 400 000 km).
3. LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
dúng
Sai
Sửa sai
Nội dung
Làm tròn số 72 199 đến hàng nghỡn được 72 199 ? 72 000
Làm tròn số 7,734 đến số thập phân thứ nhất được 7,734 ? 7,73
Làm tròn số 6,(23) đến ch? số thập phân thứ nhất được 6,(23) ? 6,2
Làm tròn số 76 324 753 đến hàng triệu (tròn triệu) ta được 76 324 753 ? 76
diền dấu (x) vào ô trống thích hợp. Nếu sai sửa lại cho đúng
Phi?u h?c t?p
dúng
Sai
Sửa sai
Nội dung
Làm tròn số 72 199 đến hàng nghỡn đuợc 72 199 ? 72 000
Làm tròn số 7,734 đến số thập phân thứ nhất đuược 7,734 ? 7,73
Làm tròn số 6,(23) đến ch? số thập phân thứ nhất đuược 6,(23) ? 6,2
Làm tròn số 76 324 753 đến hàng triệu (tròn triệu) ta đưuợc 76 324 753 ? 76
x
x
x
x
7,734 ? 7,7
76 324 753 ? 76 000 000
diền dấu (x) vào ô trống thích hợp. Nếu sai sửa lại cho đúng
Phi?u h?c t?p
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1- Ghi nh? hai quy uước làm tròn số.
Làm bài tập số 74,75,76,77 SGK/36 -37
Chu?n b? tiờt sau luy?n t?p
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 52,7346 đến chữ số thập phân thứ hai.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 8,7935 đến chữ số thập phân thứ nhất.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 61,996 đến chữ số thập phân thứ hai.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu
Làm tròn số 76 324 753 đến hàng nghìn.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu
Làm tròn số 12 852 đến hàng trăm.
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu
Làm tròn các số đến hàng đơn vị trước, rồi thực hiện phép tính.
14,61-7,17+3,2
Qui ước làm tròn số
Nhỏ hơn 5
Lớn hơn
hoặc bằng 5
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi:
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
 







Các ý kiến mới nhất