Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §10. Làm tròn số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Huế Phương
Ngày gửi: 23h:24' 18-11-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
1
11/18/2021
1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC ONLINE
Môn: TOÁN – Đại số
LỚP 7
Giải:
a) 0,131313…= 0,(13) b) 0,3333… =0,(3)
c) 0,262626…= 0,(26)
2. Trong kì thi cuối năm, bạn Lan lớp 7B đạt điểm các môn thi lần lượt là Văn 7; Lí 6; Toán 7,5 và Anh 8. Hỏi trung bình các môn thi, bạn Lan đạt bao nhiêu điểm?
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Viết gọn các số sau với chu kì trong dấu ngoặc
a) 0,131313… =
b) 0,3333… =
c) 0,262626… =
- Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời gấp khoảng 40 lần từ trái đất đến mặt trăng.
- Khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng khoảng 400 000 km.
- Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời khoảng 15 000 000 km.
Các số trên đã được làm tròn số. Vậy làm tròn số để làm gì?
Để dễ nhớ,
dễ ước lượng, dễ so sánh,
dễ tính toán …
Làm tròn số như thế nào?
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
VD1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
4,3  4
; 4,9  5
Giải:
- Kí hiệu “ ≈ ” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”.
- Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
5
6
5
§10: LÀM TRÒN SỐ
VD2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn)
72 900 
Giải:
50
60
50
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
NHẬN XÉT:
a) Làm tròn số 5,4 đến hàng đơn vị:
5,4 ≈ 5
b) Làm tròn số 53 đến hàng chục:
53 ≈ 50
Hãy so sánh chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi với 5 ?
Nhận xét 1:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta…………..…. bộ phận còn lại.
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các ………….......
chữ số 0
giữ nguyên
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
NHẬN XÉT:
c) Làm tròn số 4,9 đến hàng đơn vị:
4,9 ≈ 5
d) Làm tròn số 45 đến hàng chục:
45 ≈ 50
Hãy so sánh chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi với 5 ?
Nhận xét 2:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta …………….. vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các … ……….......
chữ số 0
cộng thêm 1
§10: LÀM TRÒN SỐ
VÍ DỤ:
86,1 49 
86,1
a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất.
54 2 
540
b) Làm tròn số 542 đến hàng chục.
1. Ví dụ:
2. Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
VÍ DỤ:
2. Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
0,08 61 
0,09
c) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.
15 73 
16
d) Làm tròn số 1 573 đến hàng trăm.
00
Quy ước làm tròn số:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,3826  79,383
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826  79,38
79,3826  79,4
? 2 /tr36
3. Áp dụng
7,92
17,42
79,14
50,4
0,16
61
Bài tập: 73/36(Sgk)
 
 
 
 
 
 
Củng cố:
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu1: Làm tròn số 93,89 đến chữ số hàng đơn vị

A. 93 B. 93,9

C. 90 D. 94
Câu 2: Làm tròn số 89,93 đến chữ số thập phân thứ nhất
A. 89,9 B. 89

C. 90 D. 89,93
Câu 3: Làm tròn số 181157 đến chữ số hàng nghìn
A. 182000 B. 181000

C. 181100 D. 181200
Câu 4: Làm tròn số 7128993 đến chữ số hàng trăm
A. 7 128 900 B. 7 128 000

C. 7 128 990 D. 7 129 000
1. Ghi bài đầy đủ, xem lại lý thuyết và các dạng bài tập.
2. Làm bài 74, 75, 76 SGK/ 36,37
3. Chuẩn bị bài “Số vô tỉ, khái niệm căn bặc hai- Số thực”.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
Bài học đến đây là kết thúc
Chúc các em học tốt!
468x90
 
Gửi ý kiến