Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §10. Làm tròn số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Huế Phương
Ngày gửi: 23h:24' 18-11-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Trương Huế Phương
Ngày gửi: 23h:24' 18-11-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
1
11/18/2021
1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC ONLINE
Môn: TOÁN – Đại số
LỚP 7
Giải:
a) 0,131313…= 0,(13) b) 0,3333… =0,(3)
c) 0,262626…= 0,(26)
2. Trong kì thi cuối năm, bạn Lan lớp 7B đạt điểm các môn thi lần lượt là Văn 7; Lí 6; Toán 7,5 và Anh 8. Hỏi trung bình các môn thi, bạn Lan đạt bao nhiêu điểm?
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Viết gọn các số sau với chu kì trong dấu ngoặc
a) 0,131313… =
b) 0,3333… =
c) 0,262626… =
- Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời gấp khoảng 40 lần từ trái đất đến mặt trăng.
- Khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng khoảng 400 000 km.
- Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời khoảng 15 000 000 km.
Các số trên đã được làm tròn số. Vậy làm tròn số để làm gì?
Để dễ nhớ,
dễ ước lượng, dễ so sánh,
dễ tính toán …
Làm tròn số như thế nào?
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
VD1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
4,3 4
; 4,9 5
Giải:
- Kí hiệu “ ≈ ” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”.
- Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
5
6
5
§10: LÀM TRÒN SỐ
VD2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn)
72 900
Giải:
50
60
50
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
NHẬN XÉT:
a) Làm tròn số 5,4 đến hàng đơn vị:
5,4 ≈ 5
b) Làm tròn số 53 đến hàng chục:
53 ≈ 50
Hãy so sánh chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi với 5 ?
Nhận xét 1:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta…………..…. bộ phận còn lại.
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các ………….......
chữ số 0
giữ nguyên
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
NHẬN XÉT:
c) Làm tròn số 4,9 đến hàng đơn vị:
4,9 ≈ 5
d) Làm tròn số 45 đến hàng chục:
45 ≈ 50
Hãy so sánh chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi với 5 ?
Nhận xét 2:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta …………….. vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các … ……….......
chữ số 0
cộng thêm 1
§10: LÀM TRÒN SỐ
VÍ DỤ:
86,1 49
86,1
a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất.
54 2
540
b) Làm tròn số 542 đến hàng chục.
1. Ví dụ:
2. Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
VÍ DỤ:
2. Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
0,08 61
0,09
c) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.
15 73
16
d) Làm tròn số 1 573 đến hàng trăm.
00
Quy ước làm tròn số:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,3826 79,383
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826 79,38
79,3826 79,4
? 2 /tr36
3. Áp dụng
7,92
17,42
79,14
50,4
0,16
61
Bài tập: 73/36(Sgk)
Củng cố:
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu1: Làm tròn số 93,89 đến chữ số hàng đơn vị
A. 93 B. 93,9
C. 90 D. 94
Câu 2: Làm tròn số 89,93 đến chữ số thập phân thứ nhất
A. 89,9 B. 89
C. 90 D. 89,93
Câu 3: Làm tròn số 181157 đến chữ số hàng nghìn
A. 182000 B. 181000
C. 181100 D. 181200
Câu 4: Làm tròn số 7128993 đến chữ số hàng trăm
A. 7 128 900 B. 7 128 000
C. 7 128 990 D. 7 129 000
1. Ghi bài đầy đủ, xem lại lý thuyết và các dạng bài tập.
2. Làm bài 74, 75, 76 SGK/ 36,37
3. Chuẩn bị bài “Số vô tỉ, khái niệm căn bặc hai- Số thực”.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
Bài học đến đây là kết thúc
Chúc các em học tốt!
11/18/2021
1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC ONLINE
Môn: TOÁN – Đại số
LỚP 7
Giải:
a) 0,131313…= 0,(13) b) 0,3333… =0,(3)
c) 0,262626…= 0,(26)
2. Trong kì thi cuối năm, bạn Lan lớp 7B đạt điểm các môn thi lần lượt là Văn 7; Lí 6; Toán 7,5 và Anh 8. Hỏi trung bình các môn thi, bạn Lan đạt bao nhiêu điểm?
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Viết gọn các số sau với chu kì trong dấu ngoặc
a) 0,131313… =
b) 0,3333… =
c) 0,262626… =
- Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời gấp khoảng 40 lần từ trái đất đến mặt trăng.
- Khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng khoảng 400 000 km.
- Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời khoảng 15 000 000 km.
Các số trên đã được làm tròn số. Vậy làm tròn số để làm gì?
Để dễ nhớ,
dễ ước lượng, dễ so sánh,
dễ tính toán …
Làm tròn số như thế nào?
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
VD1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
4,3 4
; 4,9 5
Giải:
- Kí hiệu “ ≈ ” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”.
- Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
5
6
5
§10: LÀM TRÒN SỐ
VD2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn)
72 900
Giải:
50
60
50
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
NHẬN XÉT:
a) Làm tròn số 5,4 đến hàng đơn vị:
5,4 ≈ 5
b) Làm tròn số 53 đến hàng chục:
53 ≈ 50
Hãy so sánh chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi với 5 ?
Nhận xét 1:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta…………..…. bộ phận còn lại.
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các ………….......
chữ số 0
giữ nguyên
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
NHẬN XÉT:
c) Làm tròn số 4,9 đến hàng đơn vị:
4,9 ≈ 5
d) Làm tròn số 45 đến hàng chục:
45 ≈ 50
Hãy so sánh chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi với 5 ?
Nhận xét 2:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta …………….. vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các … ……….......
chữ số 0
cộng thêm 1
§10: LÀM TRÒN SỐ
VÍ DỤ:
86,1 49
86,1
a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất.
54 2
540
b) Làm tròn số 542 đến hàng chục.
1. Ví dụ:
2. Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
§10: LÀM TRÒN SỐ
1. Ví dụ:
VÍ DỤ:
2. Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
0,08 61
0,09
c) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.
15 73
16
d) Làm tròn số 1 573 đến hàng trăm.
00
Quy ước làm tròn số:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,3826 79,383
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826 79,38
79,3826 79,4
? 2 /tr36
3. Áp dụng
7,92
17,42
79,14
50,4
0,16
61
Bài tập: 73/36(Sgk)
Củng cố:
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu1: Làm tròn số 93,89 đến chữ số hàng đơn vị
A. 93 B. 93,9
C. 90 D. 94
Câu 2: Làm tròn số 89,93 đến chữ số thập phân thứ nhất
A. 89,9 B. 89
C. 90 D. 89,93
Câu 3: Làm tròn số 181157 đến chữ số hàng nghìn
A. 182000 B. 181000
C. 181100 D. 181200
Câu 4: Làm tròn số 7128993 đến chữ số hàng trăm
A. 7 128 900 B. 7 128 000
C. 7 128 990 D. 7 129 000
1. Ghi bài đầy đủ, xem lại lý thuyết và các dạng bài tập.
2. Làm bài 74, 75, 76 SGK/ 36,37
3. Chuẩn bị bài “Số vô tỉ, khái niệm căn bặc hai- Số thực”.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
Bài học đến đây là kết thúc
Chúc các em học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất