Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

unit 5 language focus

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Bá Hiền
Ngày gửi: 07h:42' 31-10-2014
Dung lượng: 1'009.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
1
STUDY HABITS
Period :30
LANGUAGE FOCUS 1-2
2
Warm-up :
Pelmanism
3
PRESENTATION 1
4
good
 There are some words which are both adjectives and adverbs, such as : hard, fast.
Lan has a (1)………… voice and she usually speaks (2)……………
Form :
S + V + a/ an + Adj+ Noun
Or : S + Be + Adj
S + V + Adverb
Use :
Adverb modifies the verb of the sentence
warm
bad
fast
soft
hard
hard
softly
well
badly
warmly
fast
 hard (adv.) and hardly (adv.) : have different meanings.
hard (adv.) : (một cách) chăm chỉ, tích cực
hardly (adv.) : hầu như không
NOTES :
5
STUDY HABITS
LANGUAGE FOCUS 1-2
UNIT 5
PRACTICE
EXERCISE 1
softly
well
fast
badly
hard
6
PRESENTATION 2
7
Pre-teach vocabulary
- roof ( n ):
- (to) mend :
mái nhà
- (to) replant :
mạng , vá
trồng lại
- (to) paint :
sơn, quét ( vôi )
- discolored :
bị bạc màu
8
- roof ( n ):
mái nhà
- (to) replant :
mạng , vá
trồng lại
- (to) paint :
sơn, quét ( vôi )
- discolored :
bị bạt màu
- (to) mend :
Pre-teach vocabulary
Checking
9
Questions :
Answer :
He should repair the roof.
Form :
S + should + Infinitive
Use :
Give an advice
Meaning :
nên ( làm gì)
10
What he should do with his house ?
repair
paint
cut
replant
mend
Practice
11
Work in pairs
What’s should Mr. Hao do ?
He should repair the roof.
12
HOMEWORK
Write five sentences use
“ Should +Infinitive “
13
 
Gửi ý kiến