Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. International organizations

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương Nguyên
Ngày gửi: 18h:51' 04-11-2011
Dung lượng: 554.5 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
MARIE CURIE High School
Presented by :Nguyen Hong Phuc
UNIT 14: INTERNATIONAL ORGANIZATION
E. LANGUAGE FOCUS
PHRASAL VERBS
1. Fill in: please fill in the form before the interview (điền vào)
2. Give up: My father had to give up smoking and drinking due to his serious illness ( từ bỏ)
3. Take off: please take off your shoes before going into the house (cởi/ tháo)
4. Go on: We go on studying after Tet holiday (tiếp tục).
5. Look up: If there are any new words you don’t know in the text, please look them up in the dictionary . (tra)
6. Put on: please put on your coat before going out. It’s cold outside (mặc vào)
7.Turn on: Please turn on the radio. I’d like to listen to music (bật lên)
8 Turn off: Please turn off the radio. The baby is sleeping (tắt đi)
9 Turn round: There was a loud voice calling me. I turned round but there was noone (quay lại)
PHRASAL VERBS
1. Look after: could you look after my baby while I’m away next week (= take care of) (cham soc)
2. Take after: he takes after his father. It’s true to say that: ‘ Like the father, like the son’ (= resembles) (giong)
3. Get over: He got over quickly after serious illness. (= recovered from) (hoi phuc)
5. Hold up: My flight was held up due to bad weather. (= delayed) (hoan)
6. Go off: the bomb went off with a loud bang which could be heard all over the city. (= exploded) (no)
468x90
 
Gửi ý kiến