Bài 8. Liên bang Nga

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:25' 21-12-2010
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:25' 21-12-2010
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy nêu và phân tích đặc điểm nổi bật của CHLB Đức về tự nhiên, dân cư và xã hội.
2. Em hãy xác định và giải thích đặc trưng kinh tế của CHLB Đức
Liên Bang Nga (LB Nga)
LIÊN BANG NGA
Diện tích: 17,1 triệu km2
Dân số: 143 triệu người (năm 2005)
Thủ đô: Mát-xcơ-va
Dựa vào hình 8.1 trang 61/SGK hãy cho biết LB Nga giáp với các nước, các đại dương nào?
Giáp 14 nước: Na Uy, Phần Lan, Ba Lan, Mông Cổ, Triều Tiên, Trung Quốc, Ex-tô-ni-a, Lat-vi-a, Lit-va, Bê-la-rút, U-rai-na, A-gec-bai-gal, Ca-dăc-xtan, gru-dia.
Các biển và đại dương: Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, biển Ban Tích, biển Đen, biển Ca-xpi
Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN LBN
Bai-can- hồ nước ngọt sâu nhất thế giới
Rừng lá kim (Taiga)
Một số loại khoáng sản chính của Nga
- Nhiều sông lớn: Ênitxây, Lêna, Ôbi, Vonga…
- Có giá trị thuỷ lợi, giao thông, thuỷ điện (320 triệu KW)
- 80% là khí hậu ôn đới, Bắc là cận cực, Nam là cận nhiệt)
Đứng đầu TG chủ yếu là rừng taiga (886 triệu ha)
Thuận lợi: Pt nền kt đa ngành.
Khó khăn: khí hậu khắc nghiệt,khoáng sản phân bố ở
địa hình đồi núi
Chủ yếu là đb (đb Đông Âu và
Tây xibia)
- Nhiều núi và cao nguyên
Phong phú và đa dạng, một số loại có trữ lượng lớn: Than, dầu mỏ, Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng Kali….
7
6
5
4
3
2
1
0
7
6
4
2
0
5
1
Tuổi
Nữ
Nam
0-4
5-9
10-14
15-19
15-19
20-24
25-29
30-34
35-39
40-44
45-49
50-54
55-59
60-64
65-69
70-74
75-79
80-84
≥85
Tháp dân số LB Nga (năm 2001)
Bảng 8.2.Số dân của LBNga (đơn vị:triệu người)
* Dựa vào bảng 8.2 và hình 8.3, và SGK hãy nêu những đặc điểm dân số của LBNga và ảnh hưởng của nó tới sự phát triển kt của Nga?
*Dựa vào hình 8.4, hãy cho biết sự phân bố dân cư của LB Nga?
Mật độ dân số (người/km2)
Dưới 1
Từ 1 đến 10
Trên 10 đến 25
Trên 25
Dân tộc người bashkir( núi uran)
Tộc người nivkhi
Dân tộc mari
Người tatar
Người kalmy (tây nam nước Nga)
Một số dân tộc Nga
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dân cư
- Là nước đông dân thứ 8 thế giới
- Gia tăng tự nhiên âm ( khoảng - 0,7 %)
- Là quốc gia có nhiều dân tộc (hơn 100 dân tộc, 80% người Nga)
- Mật độ dân số trung bình là 8,4 người/km2
-70% dân số sống ở thành phố
-Dân cư phân bố không đều tập trung ở phía Tây
Thiếu Lao động. Khó khăn trong khai thác lãnh thổ.
Lê Nin
Tschaikowski
Medeleep
Solokhop
Puskin
- Thủ đô -Matxcova
Kaliningrast
Sant Petersburg
Vladivostock
Lomonoxop
2. Xã hội
Nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học nghệ thuật, công trình khoa học lớn…
Cường quốc hàng đầu về khoa học và nhiều nhà khoa học lớn.
Trình độ học vấn cao (tỷ lệ biết chữ là 99%)
Tiếp thu KHKT và thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Đặc điểm dân số của Liên Bang Nga:
A. Tăng Nhanh. B. Tăng chậm.
C. Không Tăng. D. Có xu hướng giảm
Lãnh thổ của Liên Bang Nga Giáp với:
A. Ba Lan B. Lítva
C. Thuỵ Điển D. Cả A và B
Con sông chia nước Nga thành 2 miền là:
A. Vonga B. Enitsêy
C. Lêna D. Ôbi
Liên Bang Nga nằm chủ yếu ở đới khí hậu:
A. Ôn đới. B. Cận Nhiệt.
C. Cận cực. D. Xích đạo
Phía Tây Nam của LB Nga là biển nào sau đây
Bắc Băng Dương B. Thái Bình Dương
C. Biển Đen D. Biển Ban Tích
Vùng có khả năng phát triển nông nghiệp trù phú nhất của
LB Nga là;
Đồng bằng Tây Xibia B. Đồng bằng Đông Âu
C. Vùng Uran D. Vùng Đông Xibia
Dân cư Nga phần lớn phần lớn tập trung ở phía nào ?
A. Phía Tây B. Phía Đông C. Phía Nam D. Phía Bắc
Yếu tố thuận lợi để LB Nga thu hút đầu tư nước ngoài là:
Chất lượng nguồn lao động cao B. Đất nươc rộng lớn
C. Dân số gia tăng chậm D. Chế độ chính trị ổn định
Em hãy nêu và phân tích đặc điểm nổi bật của CHLB Đức về tự nhiên, dân cư và xã hội.
2. Em hãy xác định và giải thích đặc trưng kinh tế của CHLB Đức
Liên Bang Nga (LB Nga)
LIÊN BANG NGA
Diện tích: 17,1 triệu km2
Dân số: 143 triệu người (năm 2005)
Thủ đô: Mát-xcơ-va
Dựa vào hình 8.1 trang 61/SGK hãy cho biết LB Nga giáp với các nước, các đại dương nào?
Giáp 14 nước: Na Uy, Phần Lan, Ba Lan, Mông Cổ, Triều Tiên, Trung Quốc, Ex-tô-ni-a, Lat-vi-a, Lit-va, Bê-la-rút, U-rai-na, A-gec-bai-gal, Ca-dăc-xtan, gru-dia.
Các biển và đại dương: Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, biển Ban Tích, biển Đen, biển Ca-xpi
Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN LBN
Bai-can- hồ nước ngọt sâu nhất thế giới
Rừng lá kim (Taiga)
Một số loại khoáng sản chính của Nga
- Nhiều sông lớn: Ênitxây, Lêna, Ôbi, Vonga…
- Có giá trị thuỷ lợi, giao thông, thuỷ điện (320 triệu KW)
- 80% là khí hậu ôn đới, Bắc là cận cực, Nam là cận nhiệt)
Đứng đầu TG chủ yếu là rừng taiga (886 triệu ha)
Thuận lợi: Pt nền kt đa ngành.
Khó khăn: khí hậu khắc nghiệt,khoáng sản phân bố ở
địa hình đồi núi
Chủ yếu là đb (đb Đông Âu và
Tây xibia)
- Nhiều núi và cao nguyên
Phong phú và đa dạng, một số loại có trữ lượng lớn: Than, dầu mỏ, Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng Kali….
7
6
5
4
3
2
1
0
7
6
4
2
0
5
1
Tuổi
Nữ
Nam
0-4
5-9
10-14
15-19
15-19
20-24
25-29
30-34
35-39
40-44
45-49
50-54
55-59
60-64
65-69
70-74
75-79
80-84
≥85
Tháp dân số LB Nga (năm 2001)
Bảng 8.2.Số dân của LBNga (đơn vị:triệu người)
* Dựa vào bảng 8.2 và hình 8.3, và SGK hãy nêu những đặc điểm dân số của LBNga và ảnh hưởng của nó tới sự phát triển kt của Nga?
*Dựa vào hình 8.4, hãy cho biết sự phân bố dân cư của LB Nga?
Mật độ dân số (người/km2)
Dưới 1
Từ 1 đến 10
Trên 10 đến 25
Trên 25
Dân tộc người bashkir( núi uran)
Tộc người nivkhi
Dân tộc mari
Người tatar
Người kalmy (tây nam nước Nga)
Một số dân tộc Nga
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dân cư
- Là nước đông dân thứ 8 thế giới
- Gia tăng tự nhiên âm ( khoảng - 0,7 %)
- Là quốc gia có nhiều dân tộc (hơn 100 dân tộc, 80% người Nga)
- Mật độ dân số trung bình là 8,4 người/km2
-70% dân số sống ở thành phố
-Dân cư phân bố không đều tập trung ở phía Tây
Thiếu Lao động. Khó khăn trong khai thác lãnh thổ.
Lê Nin
Tschaikowski
Medeleep
Solokhop
Puskin
- Thủ đô -Matxcova
Kaliningrast
Sant Petersburg
Vladivostock
Lomonoxop
2. Xã hội
Nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học nghệ thuật, công trình khoa học lớn…
Cường quốc hàng đầu về khoa học và nhiều nhà khoa học lớn.
Trình độ học vấn cao (tỷ lệ biết chữ là 99%)
Tiếp thu KHKT và thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Đặc điểm dân số của Liên Bang Nga:
A. Tăng Nhanh. B. Tăng chậm.
C. Không Tăng. D. Có xu hướng giảm
Lãnh thổ của Liên Bang Nga Giáp với:
A. Ba Lan B. Lítva
C. Thuỵ Điển D. Cả A và B
Con sông chia nước Nga thành 2 miền là:
A. Vonga B. Enitsêy
C. Lêna D. Ôbi
Liên Bang Nga nằm chủ yếu ở đới khí hậu:
A. Ôn đới. B. Cận Nhiệt.
C. Cận cực. D. Xích đạo
Phía Tây Nam của LB Nga là biển nào sau đây
Bắc Băng Dương B. Thái Bình Dương
C. Biển Đen D. Biển Ban Tích
Vùng có khả năng phát triển nông nghiệp trù phú nhất của
LB Nga là;
Đồng bằng Tây Xibia B. Đồng bằng Đông Âu
C. Vùng Uran D. Vùng Đông Xibia
Dân cư Nga phần lớn phần lớn tập trung ở phía nào ?
A. Phía Tây B. Phía Đông C. Phía Nam D. Phía Bắc
Yếu tố thuận lợi để LB Nga thu hút đầu tư nước ngoài là:
Chất lượng nguồn lao động cao B. Đất nươc rộng lớn
C. Dân số gia tăng chậm D. Chế độ chính trị ổn định
 








Các ý kiến mới nhất