Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Huu Hung
Ngày gửi: 19h:31' 12-05-2018
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Class 7B
Friday, October 3rd , 2014
UNIT 4: AT SCHOOL
PERIOD 21: SCHEDULES ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
*/ Giờ chẵn:
It’s seven o’clock
It’s + giờ +o’clock
It’s four fifteen.
It’s a quarter past four.
*/ Giờ hơn:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + past + giờ
+ A quarter = 15 phút
It’s eight thirty.
It’s half past eight.
*/ Giờ rưỡi:
+ half = 30 phút
- It’s + half past + giờ
It’s nine forty.
It’s It’s twenty to ten.
*/ Giờ kém:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + to + giờ
1. Listen and repeat:
It`s seven o`clock
It`s four fifteen
It`s a quarter past four
It`s five twenty-five
It`s twenty-five past five
It`s eight thirty
It`s half past eight
It`s nine forty
It`s twenty to ten
It`s one forty-five
It`s a quarter to two
Friday, October 3rd , 2014
UNIT 4: AT SCHOOL
PERIOD 21: SCHEDULES ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
*/ Giờ chẵn:
It’s + giờ +o’clock
*/ Giờ hơn:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + past + giờ
+ A quarter = 15 phút
*/ Giờ rưỡi:
+ half = 30 phút
- It’s + half past + giờ
*/ Giờ kém:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + to + giờ
Practice :
What time is it?
It’s …………
d)
a)
c)
b)
Friday, October 3rd , 2014
UNIT 4: AT SCHOOL
PERIOD 21: SCHEDULES ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
*/ Giờ chẵn:
It’s + giờ +o’clock
*/ Giờ hơn:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + past + giờ
+ A quarter = 15 phút
*/ Giờ rưỡi:
+ half = 30 phút
- It’s + half past + giờ
*/ Giờ kém:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + to + giờ
Practice :
What time is it?
It’s …………
2. Answer about you:
2. Answer about you:
What time do you get up ?
I get up at six o`clock
E.g:
a) What time do you get up ?
b) What time do classes start ?
c) What time do they finish ?
d) What time do you have lunch ?
e) What time do you go to bed ?
- I get up at ………….
- They start at ……………
- They finish at ……………
- I have lunch at ……………
- I go to bed at…………
2- Answer about you
Friday, October 3rd , 2014
UNIT 4: AT SCHOOL
PERIOD 21: SCHEDULES ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
*/ Giờ chẵn:
It’s + giờ +o’clock
*/ Giờ hơn:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + past + giờ
+ A quarter = 15 phút
*/ Giờ rưỡi:
+ half = 30 phút
- It’s + half past + giờ
*/ Giờ kém:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + to + giờ
Practice :
What time is it?
It’s …………
2. Answer about you:
3. Listen and write. Complete the schedule:
Fill the subjects in the pictures




Physics
Geograhpy
English
Music
Math
Physical Education
Literature
History
3. Listen and write. Complete the schedule:


Math
English
Music
History
Physics
Friday
Saturday
7.00
8.40
10.30
Geography
Physics
Physical
Education
2.40
English
4.30
7.50
9.40
1.00
3.40
Math
English
Music
Physics
History
Friday, October 3rd , 2014
UNIT 4: AT SCHOOL
PERIOD 21: SCHEDULES ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
*/ Giờ chẵn:
It’s + giờ +o’clock
*/ Giờ hơn:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + past + giờ
+ A quarter = 15 phút
*/ Giờ rưỡi:
+ half = 30 phút
- It’s + half past + giờ
*/ Giờ kém:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + to + giờ
Practice :
What time is it?
It’s …………
2. Answer about you:
3. Listen and write. Complete the schedule:
*/ Homework:
- Answer A2 again and write in your exercise book.
Learn by heart some subjects.
Prepare Section A4-5.


Em hãy ghép những cụm từ và chữ số tương ứng ở 3 cột A,B,C.
A
a- 1.20
b- 4.15
c- 8.30
d- 9.45
e- 10.50
B
It’s eight thirty.
It’s one twenty.
It’s nine forty five.
It’s four fifteen.
It’s ten fifty.
C
a quarter past four.
ten to eleven.
twenty past one.
half past eight.
a quarter to ten.
Goodbye. See you again
Thanks for listening!
 
Gửi ý kiến