Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Keep fit, stay healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Mai Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:00' 04-03-2009
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
Write the same question :
1. How tall are you?
- > What ………………………. ?
2. What is Hoa’s weight?
- > How ………………………… ?
3. How old is your Father?
- > What …………………… …..?




is your height
heavy is Hoa
is your father’s age
REVISION
B. What was wrong with you?
Friday, February 20th, 2009
Unit 11: lesson 3: B1 / P. 110




I. Vocabulary
Unit 11: lesson 3: B1 / P. 110
bị cảm lạnh
bị sốt vi rút
giấy xin phép nghỉ ốm
a virus:
bị đau đầu
a sick note:

(to) have a headache:
a cold:
sick (adj) :
dau, ốm

the flu:
bệnh cúm
a stomachache:
b?nh dau b?ng

What and Where
stomachache
cold
headache
sick
sick note
flu
virus
Unit 11: lesson 3: B1 / P. 110

sick (adj) :
I. Vocabulary
bệnh cúm
bị cảm lạnh
bị sốt vi rút
giấy xin phép nghỉ ốm
a virus:
bị đau đầu
a sick note:
(to) have a headache:
a cold:
dau, ốm

the flu:
a stomachache:
b?nh dau b?ng

II. Presentation dialogue
Mr. Tan: Where were you yesterday, Lan? You didn’t come to school.
Lan: I had a bad cold, I had a headache, too
Mr. Tan: Oh dear! You were sick. How do you feel now?
Lan: I feel Ok, but I’m a little tired.
Mr. Tan: Oh, you should stay inside at recess. The weather’s awful
today. Did your Mom write a sick note for you?
Lan: No, she didn’t. But I have this note from the doctor.
Mr. Tan: That’ll be fine. Oh I see. You had a virus. I hope you will be Ok.
Lan: Thank you.
Unit 11: lesson: B1 3 / P. 110
II. Listen. Then practice with a partner.
Unit 11: lesson 3: B1 / P. 110

sick (adj) :
I. Vocabulary
bệnh cúm
bị cảm lạnh
bị sốt vi rút
giấy xin phép nghỉ ốm
a virus:
bị đau đầu
a sick note:
(to) have a headache:
a cold:
dau, ốm

the flu:
a stomachache:
b?nh dau b?ng

II. Presentation dialogue
1. Comprehention question:
Why didn’t Lan go to school yesterday?

b. What was wrong with her ?

c. What does Mr.Tan tell Lan to do?


d. What did the doctor say about Lan’s problems?

e. Who wrote Lan’s sick note ?

- Because she had a bad cold
- She had a headache.
-Mr. Tan tells Lan to stay inside at recess.
- The doctor said that Lan had a virus.
- The doctor wrote Lan’s sick note.
Unit 11: lesson 3: B1 / P. 110

sick (adj) :
I. Vocabulary
bệnh cúm
bị cảm lạnh
bị sốt vi rút
giấy xin phép nghỉ ốm
a virus:
bị đau đầu
a sick note:
(to) have a headache:
a cold:
dau, ốm

the flu:
a stomachache:
b?nh dau b?ng

II. Presentation dialogue
1. Comprehention question:
2. Model sentences:
a. What was wrong with you?
 I had a headache.
b. What was wrong with her ?
 She had a headache.
* Form:
What + be + wrong with + (you/ her…)?

- >hỏi / đáp ai đó đau bệnh gì.
III, Practice
1. You /a cold
2. She /a stomachache
3. Ba /a headache
4. He / the flu
5. Lan / virus
S + have + name of illness
III, Practice
1. You /a cold
2. She /a stomachache
3. Ba /a headache
4. He / the flu
5. Lan / virus
Unit 11: lesson 3: B1 / P. 110
III, Practice
1. You /a cold
2. She /a stomachache
3. Ba /a headache
4. He / the flu
5. Lan / virus
Unit 11: lesson 3: B1 / P. 110
*Example:
S1: What was wrong with you?
S2: I had a cold
IV. Production :
SURVEY
A: Were you ever absent from school last semester?
..............
A: Were you sick?
.......................
A: Did you have .....?
..........................
Yes, I was / No, I was not
Yes, I was / No, I was not
Yes, I did / No, I did not
Yen
?
?
?
?
?
Ex: Her name is Yen. She was absent from last semester. She was sick. She had ……………………
V. Homework
Practice the dialogue with your partners.
Learn by heart the vocabulary.
Answer the questions on page 110 and do exercise B2 P111 ( Textbook )
 
Gửi ý kiến