Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. An excursion

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng
Ngày gửi: 22h:14' 06-06-2008
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Checking the old lesson :
Look at hoa and lan ’ s letters again to find sentences with “ be going to , be + V- ing , will + V
The answers:
1 . My class is going to have a picnic ......
2. you are going to have your first picnic....
3. i will pick you up at ........
4 . I will help you to prepare.......
5. i’m having a day off tomorrow .

Unit 6: an excursion
lesson 5. language focus
I / pronunciation :
/ e / / 3: /
Group 1. / e /
teacher
together
about
other
pagoda
today



Group2 : / 3: /
bird
work
church
term
shirt
early
Tìm quy tắc phát âm cho hai nguyên âm trên
The answer.
Group1 :/ e/ : a , e , i , o, u , ai , au , ar , er , or, ea , oi , eo ir , ur(e) ,ou(s) , oar , ou(r) , re
Group2 : / 3:/ : er, ir , or , ear, ur
Practice these sentences.
1. have you heard about our excursion to thay pagoda ?
2. her father is learning german with a teacher .
3. last year the birds returned to the river earlier than this year .
4. the girls work in the church on thursdays.

5. Was it barbara’ s camera?
6. i’ m thirsty ,nurse . I want a glass of water .
Grammar:c¸c th× diÔn t¶ t­¬ng lai .
1.The present progressive( with future meaning ) ,and be + going to
A. be + V- ing : diÔn t¶ mét hµnh ®éng sÏ x¶y ra trong t­¬ng lai , v× ®· cã sù s¾p xÕp , kÕ ho¹ch , th­êng cã tõ chØ thêi gian.
Go , come , move
B. be + going to : diÔn t¶ mét sù kiÖn ®· ®­îc quyÕt ®Þnh tr­íc khi nãi , mét dÊu hiÖu , mét chøng cø ë hiÖn t¹i
The simple future :
will + V
DiÔn t¶ mét hµnh ®éng bét ph¸t x¶y ra ngay khi nãi , kh«ng cã dù ®Þnh tr­íc , kh«ng cã kÕ ho¹ch tr­íc .
Exercises:
Exercise 1: choose the best answers .
1, are you doing ( your plan )
2. is getting married ( next week )
3. are you going to watch it
4. am going to be ( feel terrible )
5. is going to rain ( a lot of black clouds )

Exercise 2. chia ®éng tõ trong ngoÆc cho thÝch hîp.
1. is going to
2. am having
3 .Is going to catch
4. are you putting
5. is not going to give up
Exercise 3: dïng Be + going to ,
Be + V-ing ®Ó hoµn thµnh ®o¹n héi tho¹i sau :

1. Are you going to watch it ?
. i’m going to do my homework.
2. We are coming to hoa’s birthday party .
3. Is he going to do with it ?
He is going to buy a car / a house ,.....
4. It ‘s going to rain .
5. Am going to clean them later .
The main points in this lesson:
1. pronunciation : / e / , / 3: /
2. grammar :
+ Be + going to : dù ®Þnh tr­íc khi nãi , ch­a lªn kÕ ho¹ch
+ Be + V-ing: cã dù ®Þnh tr­íc , ®· s¾p xÕp , ®· lªn kÕ ho¹ch
+Will + V : bét ph¸t ngay khi nãi
 
Gửi ý kiến