Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. After school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhã Trúc
Ngày gửi: 22h:04' 27-11-2009
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
Warmly welcome all the teachers
to our lesson today
pelmanism
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
7
8
9
10
6
always

never
X
often

sometimes

usually

Put the Adverbs of Frequency
into the Scale
never
always
often
usually
sometimes
Revision : adverbs of frequency.
Always / usually / often / sometimes / never
a. The usage :
+diễn tả hành động xảy ra ở mức độ thường xuyên như thế nào.
b. Position :
Các trạng từ chỉ sự thường xuyên (tần suất): đứng trước động từ thường, đứng sau động từ to be.
Example: - I often watch TV
- I am never late for school.
+thường dùng để trả lời câu hỏi “ How often”.
Thursday, November 6th 2008
Today`s lesson
Unit 6: Lesson 2 : A2 (P.61)
I. Presentation:
Lan
Mai
What do you usually do after school?
I usually read books.
What do you usually do after school?
I usually read books (after school).
What do/does + S + usually do after school?
S + always + V(s/es)
usually
often
sometimes
never
Unit 6: Lesson 2 : A2 (P.61)
I. Presentation:
* Form
=> Hỏi, đáp ai thường làm gì sau khi tan trường
*Model sentences:
II. Practice:
play computer games/ often
Mapped dialogue
Nam
Mai
Hello,…
Hi,…
What/you/do/usually/ school?
…listen to music/sometimes
…play badminton/ often
What/you/do/usually/school?
III. Further practice: Mapped dialogue
Unit 6: Lesson 2 : A2 (P.61)
III. Further practice: Mapped dialogue
Unit 6: Lesson 2 : A2 (P.61)
What do you usually do after school?
I usually read books.
What do/does + S + usually do after school?
S + always + V(s/es)
usually
often
sometimes
never
I. Presentation:
* Form
=> Hỏi đáp ai thường làm gì sau khi tan trường
II. Practice:
Revise the adverbs of frequency.
Prepare Unit 5 – Lesson 3 (A3 p.62)
Homework
GOODBYE.
SEE YOU AGAIN!
 
Gửi ý kiến