Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy
Ngày gửi: 13h:51' 16-12-2013
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 550
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Thu Hiền, Phạm Hữu Hiện)
Noughts and crosses:
Lesson 3: B1/ p.100
Unit 9: The body
Vocabulary:
- a round face:
- an oval face:
- a face:
khuôn mặt
khuôn mặt tròn
khuôn mặt trái xoan
- eyes:
- a nose:
- a mouth:
cái mũi
đôi mắt
cái miệng
- ears:
- hair:
- lips:
- a tooth/ teeth:
thin lips:
full lips:
răng
môi
môi mỏng
môi đầy
tai
tóc
Vocabulary:
- a round face:
- an oval face:
- a face:
khuôn mặt
khuôn mặt tròn
khuôn mặt trái xoan
- eyes:
- a nose:
- a mouth:
cái mũi
đôi mắt
cái miệng
- ears:
- hair:
- lips:
- a tooth/ teeth:
thin lips:
full lips:
răng
môi
môi mỏng
môi đầy
tai
tóc
(9)
(1)
(6)
(2)
- (10)
(11)
(7)
(5)
(3)
(4)
Matching
- eyes
- ears
- hair
- thin lips
- a nose
- a tooth/ teeth
- a mouth
- a round face
- full lips
- an oval face
Matching
Listen and repeat:


a round face
an oval face
He has
She has
Listen and repeat:


full lips
thin lips
He has
She has
Listen and repeat:


long hair
short hair
He has
She has
Practice:


a round face
an oval face
S2: He has
S2: She has
S1: What does he look like?
S1: What does she look like?
Listen and repeat:


full lips
thin lips
She has
He has
Listen and repeat:


long hair
short hair
She has
He has
Practice:


a round face
an oval face
S2: He has
S2: She has
Describe your friends
S1: What does Nga look like?
S1: What does Nam look like?
Further Practice:


Listen to the teacher and draw
This my friend. She has a round face. She has a small nose and full lips. Her eyes are big. She has short hair and long ears. She is my close friend.
?
Answer key:


Listen to the teacher and draw
This my friend. She has a round face. She has a small nose and full lips. Her eyes are big. She has short hair and long ears. She is my close friend.
?
Homework

Next
Back
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác