Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 14h:08' 23-04-2009
Dung lượng: 133.1 KB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
Unit 3: At home
Lesson 1: A1- 2


A Clock
d?ng h? d? bàn
A bookshelf
Cỏi giỏ sỏch
A chair
Cỏi gh?
a couch
Cỏi gh? bành dụi
An armchair
Cỏi gh? bành don
A table
Cỏi bàn
Vocabulary:
A clock: Cái đồng hồ.
A table: Cái bàn.
A couch:Cái ghế bành đôi.
An armchair:Cái ghế bành đơn.
A chair:Cái ghế tựa
A bookself : Cái giá sách
a chair
A bookshelf
A clock
An armchair
A table
A couch

H1
H2
H3
H4
H5
H6
T
E
L
E
P
H
O
N
E
H
S
A
W
1
2
3
4
5
T
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
17
18
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
19
20
21
22
23
24
27
28
29
30
E
L
E
P
H
O
N
E
H
S
A
W
1
2
3
4
5
T
A
B
L
E
E
L
E
P
H
O
N
E
H
S
A
W
1
2
3
4
5
T
A
B
L
E
E
L
E
P
H
O
N
E
S
U
O
H
S
A
W
1
2
3
5
4
T
A
B
L
E
E
L
E
P
H
O
N
E
S
U
O
H
T
S
R
E
O
A
W
1
2
3
4
T
A
B
L
E
E
L
E
P
H
O
N
E
S
U
O
H
T
S
R
E
O
C
M
R
A
A
I
R
W
1
2
3
4
5
T
A
B
L
E
E
L
E
P
H
O
N
E
S
U
O
H
T
S
R
E
O
C
M
R
A
A
I
R
I
W
D
O
W
1
2
4
3
5
Chỉ vào một đồ vật và hỏi:
A: What is this/that ?

What is + this/ that?
It is + a/an +........
B: It is a table

A: What are these/ those?

Chỉ vào nhiều đồ vật và hỏi:
What are+ these/ those?
They are+ n (s/es)
B: They are tables
A: What is this/that ?

B: It is a clock

A: What are these/ those?
B: They are clocks
A: What are these?
B: They are armchairs
A: What is this?
B: It is a table
A: What is this/that ?

B: It is a telephone
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓