Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Countries

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:55' 07-07-2008
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên dạy
Nguyễn Mạnh Hùng
G
A
B
C
D
E
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
WRONG
Hang man game
c
o
u
n
T
r
i
s
e
Bạn phải đi cứu một Con tin, để cứu được Con tin bạn phải tìm ra chìa khóa. Chìa khoá ở đây là một từ gồm 9 chữ cái. Mỗi lần bạn chỉ có thể chọn một chữ cái mà chữ cái đó phải có trong từ chìa khóa, nếu sau 9 lần bạn chọn không đúng hoặc không tìm ra được từ chìa khóa nghĩa là bạn đã thất bại Con tin sẽ bị treo cổ.
Help
me!
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
WRONG
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3:
I. Listen and repeat.
1. Voc:
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3:
I. Listen and repeat.
1. Voc:
2. Model sentences:
A. Where are you from?
B. I`m from Viet Nam.
Where is Laura from?
She`s from Canada.
b. Hỏi bạn mình về tên Quốc gia của ai đó.
a. Hỏi và trả lời tên Quốc gia của người đối thoại với mình.
Where are you from?
I am from Viet Nam.
A. Where is Laura from?
B. She is from Canada.
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3:
I. Listen and repeat.
1. Voc:
2. Model sentences:
A. Where are you from?
B. I`m from Viet Nam.
Where is Laura from?
She`s from Canada.
b. Hỏi bạn mình về tên Quốc gia của ai đó.
a. Hỏi và trả lời tên Quốc gia của người đối thoại với mình.
A. Where is Laura from?
B. She is from Canada.
3. Practice:
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3:
I. Listen and repeat.
1. Voc:
2. Model sentence
II. Listen and read.
1. Voc:
2. Model sentences.
Ex: I speak Vietnamese.
Ex: He speaks Vietnamese.
a. Giới thiệu ngôn ngữ mình nói.
b. Giới thiệu ngôn ngữ ai đó nói.
Vietnamese(n): Tiếng Việt Nam.
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3:
I. Listen and repeat.
II. Listen and read.
III. Listen and repeat.
1. Voc:
Nationality(n):
Language (n):
Quốc tịch
Ngôn ngữ nói.
2. Model sentences.
a. Hỏi/ trả lời về Quốc tịch.
* What`s
French (n):
Tiếng Pháp.
I
b. Hỏi/ trả lời về ngôn ngữ.
* What`s
She`
* Which language do speak?
I speak
* Which language does speak?
She
your nationality?
am Vietnamese.
Laura`s nationality?
s Canadian.
you
Vietnamese.
Laura
speaks English and French.
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3:
I. Listen and repeat.
II. Listen and read.
III. Listen and repeat.
1. Voc:
2. Model sentences.
a. Hỏi/ trả lời về Quốc tịch.
* What`s
b. Hỏi/ trả lời về ngôn ngữ.
She speaks English and French.
3. Practice:
Minh is from Viet Nam. He is Vietnamese. He speaks Vietnamese.
I am
* What`s Laura`s nationality?
She`s Canadian.
* Which language do you speak?
I speak Vietnamese.
* Which language does Laura speak?
your nationality?
Vietnamese.
Where is Laura from?
She is from Canada
You
Which language do you speak?
=> I speak Vietnamese.
Marie
Where is Marie from?
=> She`s from France.
John
Which language does Bruce speak?
=> He speaks English.
Laura
What`s is Laura`s nationality?
=> She`s Canadian.
Susan
Where is Susan from?
=> She`s from Great Britain.
Minh
Which language does Minh speak?
He speaks Vietnamese.
Yoko
Which language does Yoko speak?
=>She speaks Japanese.
Lee
Where is Lee from?
=> He`s from China.
Bruce
What`s Bruce`s nationality?
=> He`s Australian.
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3:
I. Listen and repeat.
II. Listen and read.
III. Listen and repeat.
1. Voc:
Nationality(n):
Language (n):
2. Model sentences.
a. Giới thiệu Quốc tịch.
Ex: I am Vietnamese.
Laura is Canadian.
b. Giới thiệu ai đó nói ngôn ngữ gì.
Ex: Laura speaks English and French.
French (n):
A. Where are you from?
B. I`m from Viet Nam.
2. Hỏi bạn mình về tên Quốc gia của ai đó.
1. Hỏi và trả lời tên Quốc gia của người đối thoại với mình.
A. Where is Laura from?
B. She is from Canada.
Model sentences.
Ex: I speak Vietnamese.
Ex: Minh speaks Vietnamese.
a. Giới thiệu tên ngôn ngữ mình nói.
b. Giới thiệu tên ngôn ngữ ai đó nói.
IV. Homework.
- Học thuộc từ mới các từ chỉ tên Quốc gia, Quốc tịch, ngôn ngữ.
- Chuẩn bị bài tiết tới A. 4,5,6.
- Học thuộc câu hỏi và trả lời về Quốc gia, Quốc tịch, ngôn ngữ.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác