Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. The world of work

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hồ Thế Trung (THCS Mỹ Phước Tay)
Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
Ngày gửi: 13h:16' 06-01-2010
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
WELCOME
TO OUR TEACHERS AND
CLASS !
Teacher : Ho The Trung
School year : 2009 - 2010
* Chatting :
What time do your classes start ?
2.What time do they finish ?
3. When does your school year start ?
4. When does it finish ?
Who is she ?
Hoa
Who is he ?
Hoa’s uncle
Hoa talks to
her uncle about her student’s work
UNIT 7 : THE WORLD OF WORK - Lesson 1 - A 1 - Period 40
UNIT 7:
Section A :
THE WORLD OF WORK
A student`s work
Lesson 1 :
Wednesday, November 11th, 2009
A 1
2
1
3
4
5
6
7
8
10
9
11
12
* New words :
hour
(n)
tiếng đồng hồ
last
(v)
kéo dài
hard
(adv)
vất vả , miệt mài
quite
(adv)
tương đối , khá
during
(pre)
suốt ,trong suốt
vacation
(n)
kỳ nghỉ lễ
=
public holiday
(n)
UNIT 7 : THE WORLD OF WORK - Lesson 1 - A 1 - Period 40
OVERTIME
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
start
UNIT 7 : THE WORLD OF WORK – Lesson 1 – A 1
* Rub out & remember :
hour
(n)
tiếng đồng hồ
last
(v)
kéo dài
hard
(adv)
vất vả , miệt mài
quite
(adv)
tương đối , khá
during
(pre)
suốt , trong suốt
vacation
(n)
kỳ nghỉ lễ
Hoa
Hoa’s uncle
UNIT 7 : THE WORLD OF WORK - Lesson 1 - A 1 - Period 40
Uncle: Eat your breakfast, Hoa . It’s half past six. You’ll be late for school
Hoa: I won’t be late, uncle. I’m usually early. Our classes start at 7.00.
Uncle: And what time do your classes finish?
Hoa: At a quarter past eleven. Then in the afternoon I do my homework. That takes about two hours each day.
Uncle: You work quite hard, Hoa . When will you have a vacation?
Hoa: Our summer vacation start in June. It lasts for almost three months.
Uncle: What will you do during the vacation?
Hoa: I’ll go and see my Mom and Dad on their farm. I always like helping them. They work very hard, but we have fun working together.
Lesson 1
UNIT 7 : THE WORLD OF WORK - Lesson 1 - A 1 - Period 40
* Questions :
a) What time do Hoa’s classes start ?
b) What time do Hoa’s classes finish?
c) How many hours a day does Hoa do her homework?
d) What will Hoa do during her vacation ?
Do your classes start earlier or later than Hoa’s classes ?
f) Do you work fewer hours than Hoa ?
UNIT 7 : THE WORLD OF WORK - Lesson 1 - A 1 - Period 40
Lucky Numbers!
A
1
2
3
4
5
6
WINNER
B
1
2
3
4
5
6
WINNER
OVERTIME
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
start
a) What time do Hoa’s classes start ?
 They start at 7.00
OVERTIME
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
start
b) What time do Hoa’s classes finish?
 They finish at 11.15
OVERTIME
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
start
c) How many hours a day does Hoa do her homework ?
 She does her homework about two hours a day.
OVERTIME
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
start
d) What will Hoa do during her vacation ?
 She’ll go and see her Mom and Dad on their farm during her vacation
Lucky number !
Lucky number
OVERTIME
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
start
e) Do your classes start earlier or later than Hoa’s classes ?
 My classes start earlier / later than Hoa’s classes
OVERTIME
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
start
f) Do you work fewer hours than Hoa?
 Yes , I do / No , I don’t
Nam works hour Hoa
Hoa works hour Nam
Hoa
a day
a day
Nam
* Model sentences :
S1 + V + more + N (s) + than + S2
S1 + V + fewer + N (s) + than + S2
Comparison of nouns : ( so sánh hơn của danh từ )
more
than
fewer
than
________
_______
s
s
+ “ more ”: ( nhiều … hơn )  đứng trước danh từ số nhiều đếm được và không đếm được .
+ “ fewer ” : ( ít … hơn )  đứng trước danh từ số nhiều đếm được .
UNIT 7 : THE WORLD OF WORK - Lesson 1 - A 1 - Period 40
2 hours
an hour
Form:
Complete the sentences with
"fewer or more "
1) Hoa has classes a day .
Loan has classes a day .
a) Hoa has .... classes a day than Loan
b) Loan has .. classes a day than Hoa
2) Vietnamese students have vacations a year . American students have vacations a year .
a) Vietnamese students have .... vacations ....American students
b) American students have .... vacations ... Vietnamese students.
fewer
more
fewer
more
than
than
five
five
seven
three
Unit 7: THE WORLD OF WORK- Lesson 1 – A 1
1) I / have / few / vacations / you
? I have fewer vacations than you .
2) He / do / many / homework /his brother
? He does more homework than his brother
3) My sister /like / much / orange juice /me
My sister likes more orange juice than me
4) March / has / more / days / February
? March has more days than February
UNIT 7 : THE WORLD OF WORK - Lesson 1 - A 1 - Period 40
Write the answers
( A1- page 73 – textbook ).
2) Learn new words by heart
3) Do exercise 1,2
( page 43 – workbook )
4) Prepare new lesson 2 ( A 2,3 )
Homework :
UNIT 7 : THE WORLD OF WORK - Lesson 1 - A 1 - Period 40
Thank you for listening
Goodbye !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓