Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My classroom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Ngọc
Ngày gửi: 11h:29' 03-11-2009
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích: 0 người
Lao Bao No.2 Primary School
Wednesday, October 28th 2009
Teacher: Lâm Chơn
* Warm up:
*Ask S.s some vocabularies and M.S which they’ve learnt in Theme One “You and Me”.
Unit 4:
Lesson 1:
My Classroom
A. 1, 2, 3.
Wednesday, October 28th 2009
Look, listen and repeat:
A.1 - P.38
Unit 4:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3.
My Classroom
* New words:
Unit 4:
My Classroom
Lesson 1:
A. 1, 2, 3.
a map
(N) : bản đồ
a pencil
(N) : bút chì
a pencil box
(N) : hộp bút chì
a notebook
(N) : quyển vở
a school bag
(N): cặp học sinh
* New words:
* a map
(N) : bản đồ
* a pencil
(N) : bút chì
* a pencil box
(N) : hộp bút chì
* a notebook
(N) : quyển vở
*a school bag
(N): cặp học sinh
Text:
This is our classroom.
These are maps.
Unit 4:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3.
My Classroom
They are on the wall.
(Đây là lớp học của chúng mình.)
(Đây là những tấm bản đồ.)
(Chúng nó ở trên tường.)
* Model Sentences:
* Naming and talking about location of school objects:
* They are on the [wall].
* These/Those are [maps].
Unit 4:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3.
My Classroom
(Đây là / Kia là những tấm bản đồ.)
2. Look and say: A.2 - P.39
These are ..................... .
They are ...................... .
Those are ....................... .
They are ........................ .
pencils / pencil boxes .
notebook / school bags .
on the table .
on the table .
3. Let’s talk: A.3 - P.39
Unit 4:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3.
My Classroom
These are ........................... .
They are ............................ .
Those are ........................... .
They are ............................. .
HOMEWORK
* Learn the lesson by heart.
* Do the exercise 1, 2, 3 on P.31, 32, 33 - Workbook.
* Prepare “Unit 4. Lesson 2. A.4, 5, 6 ”
Goodbye. See You Again!
THANKS FOR YOUR ATTENDANCE!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác