Unit 11. Our pets

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Mỹ Lệ
Ngày gửi: 14h:54' 16-04-2013
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 520
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Mỹ Lệ
Ngày gửi: 14h:54' 16-04-2013
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 520
Số lượt thích:
0 người
WELCOME TO TEACHERS AND STUDENTS
Về dự giờ môn tiếng anh lớp 3a
Giáo viên thực hiện : Trương Thị Mỹ Lệ
Teacher`s name: Truong Thi My Le
QUANG LONG PRIMARY SCHOOL
WELLCOME TO OUR CLASS
Class: 3A
Play a game :
“Matching”
blue
green
brown
yellow
pink
1.
2.
3.
4.
5.
A.
B.
C.
D.
E.
They are pets.
They are pets
Unit 19:
Our Pets
I. Look, listen and repeat:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a pet:
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con thú cưng
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
Tuesday, April 16th 2013
Play a game :
“What and where”
parrot
dog
goldfish
tortoise
pet
rabbit
Tuesday, April 16th 2013
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P.60)
Tuesday, February 16th 2013
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P60)
Models:
* Nói ai đó có/ sở hữu một con vật nuôi nào đó:
I`ve got a dog.
I haven`t got a tortoise.
II. Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
’ve got = have got: có
Haven’t got = have not got: không có
Tuesday, February 16th 2013
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P60)
Unit 19:
Our Pets
I. Look, listen and repeat:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a pet:
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con thú cưng
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
Tuesday, April 16th 2013
II. Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
’ve got = have got: có
Haven’t got = have not got: không có
*Homework:
* Học thuộc các từ mới và viết 2 câu theo mẫu câu vừa học.
Thanks For Your Attention!
Good bye,
Thanks for your attention!
good bye!
Teacher: Trương Thị Mỹ Lệ
Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ, hạnh phúc và thành đạt!
Chúc các em cham ngoan, học giỏi!
Về dự giờ môn tiếng anh lớp 3a
Giáo viên thực hiện : Trương Thị Mỹ Lệ
Teacher`s name: Truong Thi My Le
QUANG LONG PRIMARY SCHOOL
WELLCOME TO OUR CLASS
Class: 3A
Play a game :
“Matching”
blue
green
brown
yellow
pink
1.
2.
3.
4.
5.
A.
B.
C.
D.
E.
They are pets.
They are pets
Unit 19:
Our Pets
I. Look, listen and repeat:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a pet:
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con thú cưng
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
Tuesday, April 16th 2013
Play a game :
“What and where”
parrot
dog
goldfish
tortoise
pet
rabbit
Tuesday, April 16th 2013
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P.60)
Tuesday, February 16th 2013
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P60)
Models:
* Nói ai đó có/ sở hữu một con vật nuôi nào đó:
I`ve got a dog.
I haven`t got a tortoise.
II. Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
’ve got = have got: có
Haven’t got = have not got: không có
Tuesday, February 16th 2013
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P60)
Unit 19:
Our Pets
I. Look, listen and repeat:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a pet:
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con thú cưng
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
Tuesday, April 16th 2013
II. Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
’ve got = have got: có
Haven’t got = have not got: không có
*Homework:
* Học thuộc các từ mới và viết 2 câu theo mẫu câu vừa học.
Thanks For Your Attention!
Good bye,
Thanks for your attention!
good bye!
Teacher: Trương Thị Mỹ Lệ
Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ, hạnh phúc và thành đạt!
Chúc các em cham ngoan, học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất