Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Our pets

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Mỹ Lệ
Ngày gửi: 14h:54' 16-04-2013
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 520
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO TEACHERS AND STUDENTS
Về dự giờ môn tiếng anh lớp 3a
Giáo viên thực hiện : Trương Thị Mỹ Lệ
Teacher`s name: Truong Thi My Le
QUANG LONG PRIMARY SCHOOL
WELLCOME TO OUR CLASS
Class: 3A
Play a game :
“Matching”
blue
green
brown
yellow
pink
1.
2.
3.
4.
5.
A.
B.
C.
D.
E.
They are pets.
They are pets
Unit 19:
Our Pets
I. Look, listen and repeat:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a pet:
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con thú cưng
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
Tuesday, April 16th 2013
Play a game :
“What and where”
parrot
dog
goldfish
tortoise
pet
rabbit
Tuesday, April 16th 2013
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P.60)
Tuesday, February 16th 2013
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P60)
 Models:
* Nói ai đó có/ sở hữu một con vật nuôi nào đó:
I`ve got a dog.
I haven`t got a tortoise.
II. Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
’ve got = have got: có
Haven’t got = have not got: không có
Tuesday, February 16th 2013
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P60)
Unit 19:
Our Pets
I. Look, listen and repeat:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a pet:
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con thú cưng
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
Tuesday, April 16th 2013
II. Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
’ve got = have got: có
Haven’t got = have not got: không có
*Homework:
* Học thuộc các từ mới và viết 2 câu theo mẫu câu vừa học.
Thanks For Your Attention!
Good bye,
Thanks for your attention!
good bye!
Teacher: Trương Thị Mỹ Lệ
Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ, hạnh phúc và thành đạt!
Chúc các em cham ngoan, học giỏi!
 
Gửi ý kiến