Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Lê Huy Vũ
Ngày gửi: 11h:32' 15-01-2010
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 520
Số lượt thích: 0 người
NGUYEN DU JUNIOR HIGH SCHOOL
Welcome

TO OUR CLASS
Play the letters !
Play and learn !
JUMBLED WORDS
Jumbled words
Literature
1.Luralitere
2.Torishy
3.Hispisc
4.Phygrageo
5.Liogoby
6.Enlgihs
History
Physics
Geography
Biology
English
Lesson plan 7
Unit 10: Health and Hygiene
Lesson 3: B1
Vocabulary
Have a toothache (n):
Bị đau răng
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
Appointment (n):
Cuộc hẹn
LESSON 3: SECTION B1
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
Be scared (a):
Sợ hãi
Vocabulary:
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
Hate (v):
ghét
# love (v):
LESSON 3: SECTION B1
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
Hurt (v)- hurt :
Làm đau
Vocabulary:
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
Fill (v):
Làm đầy, trám (răng)
Vocabulary:
LESSON 3: SECTION B1
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
Have a toothache (n):
Be scared (a):
Appointment (n):
Hate (v):
Bị đau răng
Sợ hãi
Cuộc hẹn
Ghét
Hurt (v) – hurt :
Làm đau
Fill (v):
Trám, làm đầy
What and Where
What and where

Appointment
Have a toothache
Be scared
Fill
Hate
Hurt
Set the scene
Minh
Hoa
True False Statements:
1. Minh has a toothache.
2. Hoa never has a toothache.
3. Minh likes going to the dentist.
4. The dentist is very kind.
She went to the dentist last week.
T
F
T
F
T
F
T
F
T
F
T
F
T
F
T
1
2
3
4
5
Check
5. Minh isn`t scared after talking to Hoa.
hates
True False Statements:
Listen
Matching
Matching:
1/Sound
a. Lỗ sâu răng
2/Drill
b. Âm thanh
3/Cavity
4/Loud
d. Cái khoan
e. Lớn, to (âm thanh)
Comprehension Questions
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Lucky numbers:
1/ What is wrong with Minh?
He has a toothache.
Lucky number!
3/ Does Minh like going to the dentist?
No, he doesn`t.
4/ Why did Hoa go to the dentist last week?
Because she had a cavity in her tooth.
Lucky number!
6/ What did the dentist do?
She filled the cavity in her tooth .
Lucky number!
8/ Should we eat too much candy ?
No, we shouldn`t.
9/ What should you do when you have a toothache ?
We should go to the dentist.
You should ........ your teeth after meals. If you have a ......., you should go to the ...... . You shouldn`t ..... an old toothbrush. Buy a new and ....... one. If you want to have good teeth, don`t ...... too much candy, don`t eat too much ....... . Good teeth means ....... health.
brush
eat
(6)
(1)
cake
good
good
cavity
dentist
(2)
(3)
(5)
(7)
(8)
Gap-filling
use
(4)
Take care of your teeth
Homework
 Learn by heart vocabulary and public holidays of American and Vietnamese.
 Prepare lesson 3: A4 of Unit 7
Thank you very much
No_avatarf
Chân trong miệngkug duok
No_avatarf
Tuyệtthoj hok max hkog duk
No_avatarf

Hôndjeu tjeu tjen triu

ngu tiu tjen xu

No_avatar
cung dc ak.ko hay lam
 
Gửi ý kiến