Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: phamhoangminhnhat
Người gửi: Phạm Văn Bình
Ngày gửi: 15h:55' 14-10-2009
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
welCOME TO english CLASS
Teacher: Hoàng Thị Nguyệt
Kham Lang Secondary School
welcome to our class
unit 4: At school
Period 23rd : lesson 3 -A6
Thursday,15th October 2009
Thursday,15th October 2009
Unit 4: At School
I. New words
- Uniform (n) :
Đồng phục
- Break (n) :
Giờ nghỉ
- Cafeteria (n) :
Quán ăn tự phục vụ
- Snack (n) :
Món ăn nhẹ
- Sell (v) :
Bán

Period 23rd :Lesson 3: A6
Ex: A 20-minute break :
Giờ ra chơi dài 20 phút
I. New words
Unit 4: At School
Period 23rd :Lesson 3: A6
I. New words.
- a snack :
- (to) sell:
- a snack :
- a snack :
Uniform ( n )
Break ( n )
Cafeteria( n )
Snack ( n )
Sell ( v )
quán ăn tự phục vụ
món ăn nhẹ
đồng phục
bán
giờ nghỉ
Matching
Thursday,15th October 2009
Unit 4: At school
Thursday,15th October 2009
Period23rd: Lesson 3-A6
I. Vocabulary:
- uniform (n):
- break (n) :
- cafeteria (n):
- snack (n) :
- Sell (v) :
đồng phục
giờ nghỉ
quán ăn tự phục vụ
món ăn nhẹ
bán
a) Students do not usually wear school uniform.
b) There are classes on Saturday morning.
c) Students don`t have a break in the afternoon.
d) The school cafeteria sells food to students.
e) The school cafeteria only opens at lunchtime
f) Basketball is an unpopular after- school activities.
1,T/F predictions:

II. Reading: A6 (P44)
T
F
F
T
F
F
1.T/F predictions:

II. Reading: A6 (P44)22

I. New words
Unit 4: At School
Period 23rd :Lesson 3: A6
- Uniform (n):
- Break (n) :
- Cafeteria (n):
- Snack (n) :
- Sell (v):
đồng phục
giờ nghỉ
quán ăn tự phục vụ
món ăn nhẹ
bán
2) Comprehension Questions:
Thursday,15th October 2009
a. Is there school uniform in the USA?
b. What time do classes start in the USA ?
c. Are there lessons on Saturday?
d.Where do students go to buy snacks and drinks at a break or at lunchtime ?
e. What are the most popular after- school activities?

Good luck
1
2
3
4
5
6
7
8
Lucky Numbers
Apples
oranges
Next
Back
you are lucky
Back
Lucky number
Back
a. Is there school uniform in the USA?
No, there isn`t.
Back
They start at 8.30
b. What time do classes start in the USA ?
Back
Lucky Number
Back
c. Are there lessons on Saturday?
No,there aren`t
a break or at lunchtime ?
Back
d.Where do students go to buy snacks and drinks at a break or at a lunchtime?
They often go to the school cafeteria.
Back
e. What are the most popular after- school activities?
They are baseball, football and basketball.
Thursday,15th October 2009
Unit 4: At School
Period 23rd :Lesson 3: A6
I. New words
- Uniform (n):
- Break (n) :
- Cafeteria (n):
- Snack (n) :
- Sell (v):
đồng phục
giờ nghỉ
món ăn nhẹ
bán
quán ăn tự phục vụ
II. Reading: A6 (P44)22

1.T/F predictions:

2. Comprehension Questions:
3. Practice:Fill in the grid
x
v
8.30
7.30
3.30 or 4 p.m
11.00 or 12.00
x
v
v
x
III. Homework
II. Reading: A6 (P44)
I. New words
Unit 4: At School
Period 23rd :Lesson 3: A6
2. Cmprehension questions.
1. T/F predictions.
3.Practice: Fill in the grid
- Learn the newwords by heart
Write something about schools in the USA and in VietNam.
- Do exercise 4-P.23 in workbook
III. Homework
- Learn the newwords by heart
Write something about schools in the USA and in VietNam.
- Do exercise 4-P.23 in workbook
Chúc Các Thầy, Cô
cùng các Em Học sinh
Sức Khoẻ
An Khang
Thịnh Vượng
Hạnh Phúc
Vạn sự Như ý !
Hoàng Thị Nguyệt
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓