Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Châm
Ngày gửi: 23h:06' 05-02-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 0 người
UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?
Period 68: Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?
Period 68: Lesson 4: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
1.Vocabulary:
bánh ngọt
một bát..
1. hundred:
trăm
2. thousand:
nghìn
cơm rang/chiờn
3. fried rice (n):
4. sandwich (n):
bánh xăng uých
5. ice cream (n):
7. a bowl of .:
100
1000
6. cake (n):
kem
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
Matching:
1. hundred
2. thousand
3. sandwich
4. fried rice
5. a bowl of noodles
6. ice cream
7. cake
1000
100
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
II. Dialogue: (B2)
1. Listen and repeat:
2. Model sentences:
Lan
salesgirl
* How much is it ?
It`s one thousand dong
* How much are they?
They are two thousand five hundred dong
Salesgirl: Can I help you?
Lan: Yes. I`d like a sandwich and a
glass of lemon juice, please
Salesgirl: Here you are.
Lan: Thanks. How much are they?
Salesgirl: Two thousand five hundred
dong. ... Thank you.
Form: How much is/are + S?
(S + is/are)... số tiền
Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

Vocabulary
hundred: trăm
thousand: nghìn
fried rice (n): cơm rang
sandwich (n): bánh xăng uých
ice - cream (n): kem
cake (n): bánh ngọt
a bowl of .: một bát
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
II. Dialogue: (B2)



Vocabulary
hundred: trăm
thousand: nghìn
fried rice (n): cơm rang
sandwich (n): bánh xăng uých
ice - cream (n): kem
cake (n): bánh ngọt
a bowl of .: một bát
Form: How much is/are + S?
(S + is/are)... số tiền
Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

III. Practice:
1.a fried rice / 2,500đ
2. a bowl of noodles / 3,000đ
3. a sandwich / 1,500đ
4. a cake / 500đ
5. an orange juice / 1,800đ
6. an ice - cream / 2,000đ
Ex : How much is a fried rice ?
It’s 2,500đ
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
II. Dialogue: (B2)



Vocabulary
hundred: trăm
thousand: nghìn
fried rice (n): cơm rang
sandwich (n): bánh xăng uých
ice - cream (n): kem
cake (n): bánh ngọt
a bowl of .: một bát
Form: How much is/are + S?
(S + is/are)... số tiền
Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

III. Practice:
IV. Production:
IV. Production:
Thanks.
Salesgirl
Lan
Yes, I….like….
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
II. Dialogue: (B2)



Vocabulary
hundred: trăm
thousand: nghìn
fried rice (n): cơm rang
sandwich (n): bánh xăng uých
ice - cream (n): kem
cake (n): bánh ngọt
a bowl of .: một bát
Form: How much is/are + S?
(S + is/are)... số tiền
Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

III. Practice:
IV. Production:
V. Homework:

- Learn the new words and the grammar by heart
- Do exercises B2-4 in Workbook.
- Prepare GRAMMAR PRACTICE (p.122-123)
V. Homework:

 
Gửi ý kiến