Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Greetings

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Hoa
Ngày gửi: 18h:50' 02-04-2008
Dung lượng: 362.0 KB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích: 0 người
Lesson 5: C5- 6/ p.19
I. Jumbled words.
tgieh
lewtev
neelve
ientenen
treniteh
ytwnet
etrenouf
eevsn
eight
twelve
eleven
nineteen
thirteen
fourteen
twenty
seven
Unit 1: Lesson 5: C5-6/ p.19
Unit 1: Lesson 5: C5-6/ p.19
II.Practice:
Write the numbers
Red
Blue
oh
oh
Unit 1: Lesson 5: C5-6/ p.19
II.Practice:
Write the numbers
19
15
20
1
4
2
0
3
16
5
17
12
18
13
14
oh
one
two
three
six
four
five
eight
eighteen
nine
ten
eleven
twelve
thirteen
fourteen
twenty
fifteen
nineteen
sixteen
seventeen
seven
10
7
6
8
11
9
Unit 1: Lesson 5: C5-6/ p.19
II.Practice:
C5/ p.19: Play bingo
1
13
9
12
7
3
10
2
8
7
13
2
11
2
5
Unit 1: Lesson 5: C5-6/ p.19
II.Practice:
Work cue drill
S1: What`s your telephone number?
S2: eight nine six seven two nine
896729
739255
855151
640533
828282
646579
860911
827345
829067
Eg:
Unit 1: Lesson 5: C5-6/ p.19
II.Practice:
What is your name?
My name`s ..
What is your telephone number?
- ...............
Survey:
Hoan
Oh three five oh six one two five oh oh
Unit 1: Lesson 5: C5-6/ p.19
-Do ex C1-2/ P.7-10 (ex-book).
-Review unit 1.
-Read and write from 1 to 20.
Homework:
 
Gửi ý kiến