Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhan Hồng Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:15' 26-04-2009
Dung lượng: 21.5 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Label the word card in the correct picture
watch TV
play video games
skip
read
listen to music
Unit 12: SPORTS AND PASTIMES
B. FREE TIME
Lesson : B1,2,3
* Vocabulary:
- (to) go to the movies : đi xem phim
- (to) go fishing : đi câu cá
- free time (un-n) : thời gian rảnh rỗi
Nam: What do you do in your free time?
Lan : I watch TV.
Nam: What does Phuong do in her free time?
Lan : She goes to the movies
* Ex:
* Hỏi và trả lời xem ai đó làm gì vào thời gian rảnh
(?) What + do/does + S + do + in + tính từ sở hữu+ free time?
(+) S + Vo/ V+s/es......
(... Làm gì vào thời gian rảnh?)
(?) What+do/does+S+do+in+tính từ sở hữu+free time?
(+) S + Vo/ V+s/es......
a. go to the movies
b. watch TV
c. read
d. listen to music
e. go fishing
f. play video games
What do you do in your free time?
I go to the movies.
I watch TV.
I read.
I listen to music.
I go fishing.
I Play video games.
(?) What+do/does+S+do+in+tính từ sở hữu+free time?
(+) S + Vo/ V+s/es......
Chủ từ (S) – T.từ sở hửu
I my
you your
We our
He his
She her
they their
a. go to the movies
Phuong
b. watch TV
Ly
d. listen to nusic
Nam
c. read
Lan
e. go fishing
Tuan
What does Phuong do in his free time?
She goes to the movies.
What does Ly do in her free time?
She watches TV.
What does Nam do in his free time?
He reads
What does Lan do in her free time?
She listens to music.
What does Tuan do in his free time?
He goes fishing.
(S) – sở hửu
I my
you your
We our
He his
She her
they their
















4
3
2
1
5
6
7
8
A
B
(?) WHAT+do/does+S+do+in+tính từ sở hửu+free time?
(+) S + Vo/ V+s/es......
* Homework
- Họg cấu truồihỉ và và câu trả lời" What do/ does+S+ do....?"
Soaïn töø: + once + twice
+ three/ four/ five times
What do they do in their free time?
They play soccer.
What does she do in her free time?
She skips.
What does she do in her free time?
She listens to music.
What does he do in his free time?
He swims.
What do they do in their free time?
They are playing soccer.
What does he do in his free time?
He swims.
Lucky
Lucky
Lucky
2
Lucky
1
 
Gửi ý kiến