Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tuấn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:12' 10-11-2010
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
MINH ĐẠO PRIMARY SCHOOL
WELCOME TO OUR CLASS
TEACHER: TUẤN THÀNH
CLASS: 4B
Check up :
A/ Look at the picture and fill the gaps :
1/ The bat is ...............the bag
2/ The bat is............... the bag
3/ The bat is ...............the bag
4/ The bat is ..... ......the bag
on
under
in
by
1
2
3
4
Check up :
B/ Look at the pictures, fill the blanks :
1
2
Where is the kite ?
Where are the books ?
It’s in the tree.
They are under the table.
Wednesday, November 25th 2009
Unit 6 : LET’S LEARN SOME MORE
A/ Let’s review
I/ Vocabulary
a tree
a kite
a notebook
a book
a table
a bag
a ball
a bicycle
Wednesday, November 25th 2009
Unit 6 : LET’S LEARN SOME MORE
A/ Let’s review
I/ Vocabulary
a yo-yo
a puddle
a doll
a car
II/ Grammar : Hỏi và trả lời về nơi chốn của đồ vật :
1. Đối với đồ vật ở số ít :
A: Where is the ........(danh từ chỉ đồ vật ở số ít) ?
B : It is + giới từ + the ....... (danh từ).
EX : A : Where is the book ? = Where’s the book ?
B : It is on the desk. = It’s on the desk.
Note : Where is = Where’s
It is = It’s
II/ Grammar : Hỏi và trả lời về nơi chốn của đồ vật :
A: Where are the ........(danh từ chỉ đồ vật ở số nhiều) ?
B : They are + giới từ + the ....... (danh từ).
2. Đối với đồ vật ở số nhiều
EX : A : Where are the books ?
B : They are on the desk. = They’re on the desk.
Note : They are = They’re
B/ Practice : Look at the picture, make the question and answer
1/ A : Where’s the kite ?
B : It’s in the tree.
1
2/ A : Where’s the notebook ?
B : It’s on the table.
2
3
4
5
6
7
8
3/ A : Where are the books ?
B : They’re on the table.
4/ A : Where are the bicycles ?
B : They’re by the table.
5/ A : Where are the balls ?
B : They’re in the bag.
6/ A : Where’s the yo-yo ?
B : It’s by the table.
7/ A : Where’s the doll ?
B : It’s under the table.
8/ A : Where are the cars ?
B : They’re in the puddle.
C/ Game :
1
2
3
4
B : It’s by the table.
2/ A : Where are the books ?
B : They’re under the table.
B : They’re on the table.
3/ A : Where are the flowers ?
4/ A : Where’s the cat ?
B : It’s in the box.
1/ A : Where’s the chair ?
D/ Homework :
-Do exercise in workbook page 50.
-Prepare new lesson.
THANH YOU
GOODBYE
 
Gửi ý kiến