Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thúy Lành
Ngày gửi: 21h:01' 04-03-2015
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
Welcome to me!!!
Hello everyone
F
Fish
noodles
beef
juice
restaurant
rice
2
5
3
4
1
Matching
1
5
4
3
2
rice
restaurant
beef
juice
noodles
EX:
Ba: Did you do your homework last night?
Lan: No. I didn’t. I watched TV.
Form:
+ : S + V(2,ed)……..
: S + did + not (didn’t) + Vo ……………….
? : Did + S + Vo…………………….?
. Yes, S + did
. No, S + didn’t.
b) Did you eat dinner at home on Wednesday?
 No, I didn’t. I ate dinner in the restaurant
c) Did you go to school yesterday?
 No, I didn’t. I went to the movie theater
d) Did you watch a video on the weekend?
 No, I didn’t. I read a book
e) Did you play basketball yesterday?
 No, I didn’t. I played soccer.
EX: a little sugar, too much coffee, a lot of tea
1. A little + danh từ không điếm được: một ít
2. Too much + danh từ không điếm được: quá nhiều
3. A lot of + danh từ không đếm được và danh từ
đếm được ở số nhiều.
A) A little coffee
E) Too much coffee
D) A lot of salt
C) A little sugar
B) A lot of tea
A: Mrs Quyen: Lan, add some salt to the vegetables, please
Lan: ……………or…………?
Mrs Quyen: Only…………………………I think.
B Dr Le: You must drink………………water every day.
Ba: Yes doctor.
C Mr. Nhat: Stop, please. That is……………coffee
Waitress: I’m sorry, sir. I’ll clean the table for you
D Minh: Can you give me some paper, Nam?
Nam: I’m sorry. I only have……………….and I need it.
a little
a little
a lot
a lot of
too much
a little
Ex:
Lan: I like milk.
Hoa: I do, too (So do I).
Lan: I don’t like coffee.
Hoa: I don’t either. (Neither do I).
S + V(s, es)……….
(1) S + do/ does, too
(2) So do/does + S
S + don’t/ doesn’t……….
(1) S + do/ does + not, either
(2) Neither + do/does + S
Form:
Ex:
A: I like mangoes
B: I do, too. (So do I)
A: I don’t like bananas
B: I don’t either. ( Neither do I)
a) Peel the onions.
b)……… the cucumbers and the onions.
c)……….. the cucumbers and the onions.
d)………..the slices.
e)…………a little salt, sugar and vinegar to the
mixture.
f)…………the mixture.
g)………….for five minutes and the salad is ready
to serve.

Wait
Stir
Add
Mix
Slice
Wash
Homework
Learn by heart the structure (simple past, indefinite quantities, too and either, so and neither, imperatives.)
Prepare unit 13 (lesson 1 A1 page 129)
Thank you
For your attention
 
Gửi ý kiến