Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s move

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hàn Ni
Ngày gửi: 20h:40' 12-12-2012
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 398
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our English class - 3a1.
Dinh Trang Hoa II primary school
Teacher: Dang Thi Hong Phuong
1
1
Review:
It’s blue.
It’s green.
It’s red.
Bài 1 : Em hãy nghe và trả lời câu hỏi
Thursday , December 13rd 2012
Unit 2 : Let`s move(1).
- Raise your hand :
- Put your hand down:
- Take out your book :
- Put your book away:
giơ tay lên.
hạ tay xuống.
lấy sách ra.

I-Vocabulary:
cất sách vào.
Matching -
4- Raise your hand .
1- Put your hand down.
2 - Take out your book.
3- Put your book away.
A
B
C
D
Nối câu với tranh cho phù hợp?
- Raise your hand .
- Put your hand down.
- Take out your book .
- Put your book away.
Câu mệnh lệnh khẳng định .
Unit 2: Let`s move(1).
II-Structure:
Thursday , December 13rd 2012
III- Practice:
A
B
C
D
1- Raise your hand .
2- Put your hand down.
3 - Take out your book .
4- Put your book away.
1- Quan sát tranh và đọc thầm :
2- Cô nói mệnh lệnh , các em vừa thực hiện mệnh lệnh vừa nhắc lại mệnh lệnh .
Unit 2: Let`s move(1).
Thursday , December 13rd 2012
Viết từ còn thiếu vào chỗ trống :
1- Raise ……….hand.
2 - Put your ……….down.
3 - Take out your……….
4 - Put……….book………..
your
hand
book
your
away
Unit 2: Let`s move(1)
Thursday , December 13rd 2012
Lucky star.
Ngôi sao may mắn!
1
2
3
4
5
6
What color is this?
Đây là mệnh lệnh gì?
Raise your hand.
Put your book away.
Sit down.
It’s red.
Lucky star.
Em nói mệnh lệnh : Hãy ngồi xuống.
Lucky star.
Nhìn tranh nói mệnh lệnh?
2- Put your hand down.
3 - Take out your book.
4- Put your book away.
1- Raise your hand .
Thursday , December 13rd 2012
Unit 2: Let`s move(1)
V. Homework:
Unit 2: Let`s move(1)
Học thuộc các mệnh lệnh , làm bài tập trang 16.
Thursday , December 13rd 2012
Thank you!
Good bye!
 
Gửi ý kiến