Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:33' 24-01-2010
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
LE THI XUYEN PRIMARY SCHOOL
Class: 4
Teacher: Nguyen Ly Va
Subject: English
Wednesday, December 3rd, 2008 .
Unit 6: Let’s Move
I. Warm up and review:
Where’s the cat ?
It’s in the tree.
Where are the bats?
They’re under the table.
II. New lesson:
1. Vocabulary:
climb a tree: trèo cây
ride a bicycle: đi xe đạp
fly a kite: thả diều
climb a tree
ride a bicycle
fly a kite
2. Structures:
Hỏi, đáp có thể hoặc không thể ở ngôi thứ 3 số ít:
can not = can’t
3. Practice:
Can she ride a bicycle ?
Yes, she can.
Can she ride a bicycle?
No, she can’t.
Can he climb a tree?
Yes, he can.
III. Homeworks:
- Learn words and structures by heart.
- Write 3 lines/ words and structures
- Prepare to the next.
HAVE A GOOD TIME
GOODBYE
 
Gửi ý kiến