Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trà Thị Thanh Nga
Ngày gửi: 20h:58' 16-09-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 411
Số lượt thích: 0 người


Phòng giáo dục & đào tạo Đại Lộc



Trường tiểu học Ngô Quang Tám
Lớp 5A
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
Subject: ENGLISH
Giáo viên: Trà Thị Thanh Nga
Đơn vị: Trường Tiểu học Ngô Quang Tám


Friday, November 7th, 2008
Unit 2: Let’s learn.


*Check-up:
*Check-up:
Filling the gaps:
A:………is she?
B: She’s …. …Wilson.She’s a....................
who
Miss
shopkeeper
New lesson:

Friday, November 7th, 2008
Unit 2: Let’s learn.
Lesson: 22
*Practice
I/ Vocabulary:
-Cook:




-Taxi driver:
Đầu bếp
tài xế lái taxi
I/ Vocabulary:
-Nurse:




-Farmer:

y tá
Nông dân
I/ Vocabulary:
-Student:





-Teacher:
Sinh viên, họcsinh
Giáo viên
I/ Vocabulary:
-Police officer:
Cảnh sát
I/ Vocabulary:
-Cook: đầu bếp
-Taxi driver:tài xế lái taxi
-Nurse: y tá
-Farmer: nông dân
-Student: sinh viên
-Teacher: giáo viên
-Police officer: cảnh sát
Nurse: y tá
Student:sinh viên, học sinh
II/ Grammar:

*Nói về nghề nghiệp: (của người thứ 3 số ít)

He / She + is +N ( Danh từ chỉ nghề)

: He is a cook.
S tobe N
Ex
Practice
1,.............
2,................
3,................
4,.......................
5,................
6,....................
7,.................
8,.....................
III/ Practice:











He is a cook
He is a taxi driver


She is a nurse
He is a farmer



She is a shopkeeper
She is a student

She is a teacher
He is a police officer
Guess
1
2
3
4
Guess
1
2
3
4
IV/ Homework:

-Write vocab 3 lines
-Learn grammar by heart
-Prepare lesson 23


GOODBYE EVERYONE



SEE YOU LATER
No_avatar

an cut ko

No_avatar
Dán miệngLa hét  ôi cái miệng của cô giáo Thanh Nga xinh quá.
 
Gửi ý kiến