Tìm kiếm Bài giảng
Unit 8. Let’s learn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diệu Tuyền
Ngày gửi: 09h:58' 03-04-2013
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diệu Tuyền
Ngày gửi: 09h:58' 03-04-2013
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
A tissue
A wallet
A caculator
A lunch box
An umbrella
A camera
A music player
A key chain
A coin
A train pass
1.New words:
- a camera: máy chụp ảnh
- a key chain: móc chìa khóa
- a music player: máy nghe nhạc
- a caculator: máy tính
- a train pass:
- an umbrella: cái ô
- a lunch box: hộp đựng cơm trưa
- a wallet: cái ví
- a coin: đồng tiền kim loại
- a tissue: hộp giấy ăn
Unit 2: my things
A.
What does he have?
she
>>Anh/ cô ấy có cái gì?
He has a caculator
she
>>Anh/cô ấy có một cái máy tính
B.
Does he have a key?
she
>>Anh/ cô ấy có chiếc chìa khóa không?
Yes, he does No, he doesn’t
she she
>>Có anh/cô ấy có không anh/cô ấy không
Note: does not = doesn’t
2.Model sentences:
A wallet
A caculator
A lunch box
An umbrella
A camera
A music player
A key chain
A coin
A train pass
1.New words:
- a camera: máy chụp ảnh
- a key chain: móc chìa khóa
- a music player: máy nghe nhạc
- a caculator: máy tính
- a train pass:
- an umbrella: cái ô
- a lunch box: hộp đựng cơm trưa
- a wallet: cái ví
- a coin: đồng tiền kim loại
- a tissue: hộp giấy ăn
Unit 2: my things
A.
What does he have?
she
>>Anh/ cô ấy có cái gì?
He has a caculator
she
>>Anh/cô ấy có một cái máy tính
B.
Does he have a key?
she
>>Anh/ cô ấy có chiếc chìa khóa không?
Yes, he does No, he doesn’t
she she
>>Có anh/cô ấy có không anh/cô ấy không
Note: does not = doesn’t
2.Model sentences:
 








Các ý kiến mới nhất