Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 8. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diệu Tuyền
Ngày gửi: 09h:58' 03-04-2013
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích: 0 người
A tissue
A wallet
A caculator
A lunch box
An umbrella
A camera
A music player
A key chain
A coin
A train pass
1.New words:
- a camera: máy chụp ảnh
- a key chain: móc chìa khóa
- a music player: máy nghe nhạc
- a caculator: máy tính
- a train pass:
- an umbrella: cái ô
- a lunch box: hộp đựng cơm trưa
- a wallet: cái ví
- a coin: đồng tiền kim loại
- a tissue: hộp giấy ăn
Unit 2: my things
A.
What does he have?
she
>>Anh/ cô ấy có cái gì?

He has a caculator
she
>>Anh/cô ấy có một cái máy tính
B.
Does he have a key?
she
>>Anh/ cô ấy có chiếc chìa khóa không?

Yes, he does No, he doesn’t
she she

>>Có anh/cô ấy có không anh/cô ấy không

Note: does not = doesn’t

2.Model sentences:

468x90
 
Gửi ý kiến