Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh
Ngày gửi: 22h:07' 01-12-2013
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 1 người (Hà Thị Xuân Thu)
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
Subject: ENGLISH

Giáo viên: LÊ THỊ HỒNG DIỄM
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN ĐẠO


WEDNESDAY , NOVEMBER 27th 2013
Unit 2: Let’s learn.


*Check-up:
I Practice
1. A COOK
2. A TAXI DRIVER
4. A FARMER
3. A NURSE
5. A SHOPKEEPER
6. A STUDENT
7 . A TEACHER
8 . A POLICE OFFICER
3. a nurse
1. a shopkeeper
4. a student
2. a teacher
A
B
C
D
* Matching:



A
B
D
E
4.A police officer
A cook
2. A taxi driver
3. A farmer
* Matching:
Jobs
a taxi driver
a cook
a farmer
a student
a shopkeeper
a nurse
BRAINSTORMING
a teacher
a police officer
II/ Structure:

*Nói về nghề nghiệp: (của người thứ 3 số ít)


S + TOBE + A + N
( He / She) is ( từ chỉ nghề)


Lưu ý: He is = He’s : anh ấy , ông ấy
She is = She’s : chị ấy , cô ấy
a thường được dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp số ít. Có nghĩa là “một”
EX: a student, a nurse…

She is a nurse . He is a cook
S tobe N S tobe N





She is a shopkeeper.
He is a student.
1
2
Practice to speak
Các em hãy quan sát và giới thiệu nghề nghiệp của những người trong các tranh sau
3.He is a teacher.
4. She is a nurse.
3
4
5
6
5. He is a farmer
6.He is a taxi driver



1
2
3
4



She is a teacher.
He is a student.
1
2
Practice to write
Các em hãy quan sát và viết nghề nghiệp của những người trong các tranh sau
He is a police officer
He is a cook
.
III/ Grammar:
Muốn hỏi đoán nghề của anh ấy hoặc cô ấy ta nói:



Is he a farmer?
Yes, he is
No, he isn’t.






Is she a teacher?
Yes, she is
No, she isn’t.



Is she a taxi driver?
Is he a taxi driver?
No, she isn’t
Yes, he is
II/ Yes or No:
Is he a farmer?
Is she a teacher?
No, she isn’t.
Yes, he is.
Is she a cook ?
Is he a Student?
No , she isn’t
Yes, he is
let`s play
Lucky number:
1
4
5
6
2
3
She is ……………..
a nurse
He’s ………….
a student
cook ?

Is she a cook ?
No , she isn’t.
She is a teacher
Lucky flower
Cook ?

Is he a cook ?
Yes he is
Lucky flower
II/ Structure:

*Nói về nghề nghiệp: (của người thứ 3 số ít)


S + TOBE + A + N
( He / She) is ( từ chỉ nghề)


Lưu ý: He is = He’s : anh ấy , ông ấy
She is = She’s : chị ấy , cô ấy
a thường được dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp số ít. Có nghĩa là “một”

EX: a student, a nurse…

She is a nurse . He is a cook
S tobe N S tobe N



.
III/ Grammar:
Muốn hỏi đoán nghề của anh ấy hoặc cô ấy ta nói:




Is he a farmer?
Yes, he is
No, he isn’t.







Is she a teacher?
Yes, she is
No, she isn’t.



Homework:

- Learn by heart new words.

- Make 4 sentences.

- Prepare the next lesson
good bye!
HAVE A NICE DAY
 
Gửi ý kiến