Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hồng
Ngày gửi: 21h:45' 11-11-2010
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 561
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẾ VÕ
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG
LỚP 5A
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
Giáo viên: NGUYỄN THU HỒNG
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG


Friday, November 11th 2010
Unit 2: Let’s learn.


*Check-up:
*Check-up:
Who is she?
Rearrange:
P1: A: is/ ?/ she/ Who
………………….
B: Miss/ ./ She/ Wilson/ is
………………………….
P2: A: he/ ?/ is/ Who
…………………….
B: Mr/ He/ ./ is/ Tom
…………………….
She is Miss Wilson.
Who is he?
He is Mr Tom.
.0000
New lesson
Friday, November 11th 2010
Unit 2: Let’s learn.
Lesson: 22
I. New words:
1. a teacher: 1 giáo viên
2. a student: 1 học sinh, 1 sinh viên
3. a nurse: 1 y tá
4. a shopkeeper: 1 người bán hàng

3. a nurse
1. a shopkeeper
4. a student
2. a teacher
A
B
C
D
* Matching:
II/ Structure:

*Nói về nghề nghiệp: (của người thứ 3 số ít)

He / She + is + a/an + N (Danh từ chỉ nghề)

Lưu ý: He is = He’s She is = She’s
a và an thường được dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp số ít. Có nghĩa là “một”
a được dùng trước từ bắt đầu với 1 phụ âm: a student, a nurse…
an được dùng trước từ bắt đầu với 1 nguyên âm: an engineer, an architect…

He is a nurse.
S tobe N
Ex:



She is a shopkeeper.
He is a student.
1
2
Practice to speak
Các em hãy quan sát và giới thiệu nghề nghiệp của những người trong các tranh sau




He is a teacher.
She is a nurse.
3
4
Practice to speak
Các em hãy quan sát và giới thiệu nghề nghiệp của những người trong các tranh sau




She is a teacher.
He is a student.
1
2
Practice to write
Các em hãy quan sát và viết nghề nghiệp của những người trong các tranh sau
Các em hãy quan sát các bức tranh sau và thực hành hội thoại theo mẫu:
A: Who is he/ she?
B: He/ She is+(Mr/Miss/Mrs)+tên.
He/She is+ a/an+nghề

Work in pair
Mr Nam
Thuy
A: Who is he/ she?
B: He/ She is+(Mr/Miss/Mrs)+tên.
He/She is+ a/an+nghề
Peter
Mai
1
3
2
4
5
6
She is ……………..
a nurse
he’s ………….
A: Who’s he?
B: He’s Phong
a student
Choose the best answer
He’s ……………. .
A. a shopkeeper
B. an shopkeeper

Choose the best answer
She is ……………
A. a teacher
C. a shopkeeper
B. a nurse

Look at the picture and Choose the best answer
(He/ She) is a teacher.

Lucky flower
Friday, November 11th 2010
Unit 2: Let’s learn.
Lesson: 22
II. Structure:
*Nói về nghề nghiệp: (của người thứ 3 số ít)
He / She + is + a/an + N (Danh từ chỉ nghề)
Lưu ý: He is = He’s She is = She’s
a và an thường được dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp số ít. Có nghĩa là “một”
a được dùng trước từ bắt đầu với 1 phụ âm: a student, a nurse…
an được dùng trước từ bắt đầu với 1 nguyên âm: an engineer, an architect…
Ex: He is a nurse.
S tobe N
I. New words:
1. a teacher: 1 giáo viên
2. a student: 1 học sinh, 1 sinh viên
3. a nurse: 1 y tá
4. a shopkeeper: 1 người bán hàng

Homework:

- Learn by heart new words.
- Make 4 sentences.
- Prepare lesson 23.
Teacher: Nguyen Thu Hong
Let’s sing The Good-bye song
Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ, hạnh phúc và thành đạt.
Chúc các em cham ngoan học giỏi.
 
Gửi ý kiến