Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Lê (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:48' 28-10-2008
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích: 0 người
Lê Thị Minh Khai – Trường TH Trương Hoành, Đại Lộc, QN
Check up:
Hãy giới thiệu một bạn trong lớp với bạn em
Hello, _ _ _ _ _ _ _ _ _
This is my friend _ _ _ _ _ _ _ _
Unit 3:
I. VOCABULARY
A cassette
cassettes
A crayon
crayons
a pencil case
Pencil cases
A table
tables
A marker
markers
notebooks
A notebook
Wesnesday,January 23rd,2008
Crayon(s)
I. Vocabulary:
Cassette(s)
Marker(s)
Unit 3: LET’S LEARN
băng cát xét
bút chì màu
bút làm dấu
Note-book(s)
Quyển vở
Wesnesday,January 23rd,2008
I. Vocabulary:
Unit 3: LET’S LEARN
Table(s)
Pencil case(s)
There are =They’re
hộp đựng bút chì
cái bàn
chúng là
What is this?
IT is a pencilcase.
They are cassettes.
What are these?
II/ Grammar: (Ngữ pháp)
Muốn biết một vật hay nhiều vật đó là gì ta hỏi :
1. Một vật : (số ít)
Hỏi
What is this?
Trả lời
It is a / an (vật)
Ví dụ :
It is a marker.
What is this?
II/ Grammar: (Ngữ pháp)
Muốn biết một vật hay nhiều vật đó là gì ta hỏi :
2. Nhiều vật : (số nhiều)
Hỏi
What are these?
Trả lời
They are (vật) S
Ví dụ :
They are markers.
What are these?
III/Practice:
*Hỏi và trả lời:
What’s this?
It is a crayon.
What are these?
They are crayons
1. Nối cột A với cột B
1- Crayon
(a) Quyển vở
2- Pencil case
(b) Bút làm dấu
3- Tables
(c) Những băng cát xét
4- Cassettes
(d) Chì màu
5- Note-book
(e) Cái bàn
6- Markers
(f) Hộp đựng bút chì
A
B
2. Đặt câu hỏi và trả lời cho các từ sau:
a notebook
What is this?
It is a notebook.
2. Đặt câu hỏi và trả lời cho các từ sau:
a table
What is this?
It is a table.
2. Đặt câu hỏi và trả lời cho các từ sau:
pencilcases
What are these ?
They are pencilcases.
2. Đặt câu hỏi và trả lời cho các từ sau:
markers
What are these ?
They are markers.
IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Học thuộc từ mới và cấu trúc câu
Làm bài tập trang 22 A,B
 
Gửi ý kiến