Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. What we do every day

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Việt Anh
Ngày gửi: 08h:16' 03-02-2013
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class 4C!
Thi Tran primary school
Teacher: Bui Thi Thanh Loan
Try your best!
Unit 8
What we do every day
Wednesday, January 30th 2013
Go to school
Watch T.V
Go to bed
Have breakfast
Get up
Have lunch
Do the matching
three o’clock
four o’clock
one fifty
ten ten
five five
one o’clock
5
1
6
2
4
3
Listen and check
V
V
Say it right
Lunch
Breakfast
Clock
Banana
Watch
Cloud
Model sentences
A: What time do you have lunch?
B: I have lunch at 11 o’clock.
Practice
Work in pairs :
Go to school/ 7.15 .
Have breakfast/ 6 a.m.
Watch T.V/ 8 o’clock in the evening.
Get up/ 7.30 .
Go to bed/ 10 p.m
11
Points
Group A
Group B
Points
What time do you get up?
-I get up at seven thirty.

A: What time do you go to bed?
B: I go to bed at 10 o’clock.
A: What time do you watch T.V?
B: I watch T. V at 8 o’clock in the evening.
A: What time do you go to school?
B: I go to school at seven fifteen.
A: What time do you have breakfast?
B: I have breakfast at 6 a.m.
HOMEWORK:
-Ghi mỗi từ mới 2 dòng
-Luyện tập mẫu câu.
Goodbye.
See you again!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓