Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần An Vi (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:53' 06-04-2010
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
Monday March 29th, 2010
Unit 3: Let’s Learn Some More
Check up :Choose the best word (chọn từ đúng)
1. It is a…….(pen/pens)
2. They are ………(ruler/rulers)
3. These are……….(book/books)
4. This is a……..(chair/chairs)
5. They are……..(desk/desks)
6. It is a………(bag/bags)
7. These are………..(eraser/erasers)
8. This is…………(a pencil/pencils)

pen
rulers
books
chair
desks
bag
erasers
a pencil
seven
eight
7
8
two
six
nine
ten
three
four
five
one
Monday March 29th, 2010
Unit 3: Let’s Learn Some More
I. New words
1
6
9
10
2
3
4
5
Monday March 29th, 2010
Unit 3: Let’s Learn Some More
The Purple Sneaker Song
One little, two little, three little sneakers,
Four little, five little, six little sneakers,
Seven little, eight little, nine little sneakers,
Ten little purple sneakers.

How many sneakers?
Ten sneakers!

Ten little, nine little, eight little sneakers,
Seven little, six little, five little sneakers,
Four little, three little, two little sneakers,
One little purple sneaker.

How many sneakers? 
One sneaker!

Monday March 29th, 2010
Unit 3: Let’s Learn Some More
Five
Three
Seven
Four
Nine
One
Eight
Ten
Two
Six
Monday April 5th, 2010
Unit 3: Let’s Learn Some More (Cont)
Check up:
three
two
four
one
three
six
seven
five
Monday April 5th, 2010
Unit 3: Let’s Learn Some More (Cont)
How many pencils ?
two pencils.
one pencil.
Monday April 5th, 2010
Unit 3: Let’s Learn Some More (Cont)
II. Grammar : Asking and answering about numbers
(Hỏi và trả lời số lượng)
Structure:
+ How many + danh từ(số nhiều)?
Số đếm+ danh từ(số nhiều).
One +danh từ(số ít).
Ex:
How many pencils?
Two pencils
One pencil

Monday April 5th, 2010
Unit 3: Let’s Learn Some More (Cont)
II. Grammar : Asking and answering about numbers
(Hỏi và trả lời số lượng)
- Practice:
How many crayons?
Three cassettes
How many notebooks?
Two notebooks
How many pens?
Five pens
How many cassettes?
Six crayons
How many pencils?
One pencil
How many books?
One book
How many rulers?
Four rulers
How many markers?
Three markers
How many erasers?
Four erasers
Luật chơi như sau: Đây là trò chơi mà trong đó hai đội phải vạch được một dãy liền ba ô “O” hoặc ba ô “X” theo chiều dọc, chiều ngang hoặc đường chéo bằng cách chọn một con số bất kỳ, sau đó đặt câu hỏi và trả lời cho bức tranh của con số đó.Đội nào vạch được ba ô liền nhau trước sẽ thắng
1
2
3
4
5
6
8
9
7
x
x
x
x
x
x
x
x
x
o
o
o
o
o
o
o
o
o
1
2
3
4
5
9
8
7
6
o2
o1
o3
o9
o4
o5
o6
o7
o8
x1
x2
x3
x4
x5
x6
x7
x8
x9
 
Gửi ý kiến