Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Giang
Ngày gửi: 22h:46' 11-04-2011
Dung lượng: 23.7 MB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích: 0 người
chúc mừng thầy cô giáo đến dự giờ
Giáo Viên : Nguyễn Văn Trụ
What can he / she do ?
I. Checking up.
1
2
3
4
Matching
A B
Play a. a tree
Do a b. a bicycle
Climb c. a ball
Sing a d. the piano
Ride e. a yo -yo
Hit f. magic trick
Play with g. song
Unit 4. Let’s learn some morme.(p2)
H e can swim . He can’t fly a kite.
She can ride a bicycle. She can’t ride a pony.
( can not = can’t )
wednesday,April 13 2011
th
II. Presentation
Unit 4. Let’s learn some morme.(p2)
II. Practice .
Unit 4. Let’s learn some morme.(p2)
* T : Can you swim ?
S1: Yes, I can .
Ss: He can swim .
T: Can you do a magic trick ?
S1 : No, I can’t .
Ss: He can’t do a magic trick.
* He can swim . He can’t do a magic trick.
III. Structure:
Friday,April 8 2011
th
Nói về khả năng ai đó có thể làm hoặc không thể làm gì. .


He / she can + nhóm động từ .
He / she can`t + nhóm động từ.
Ex: He can speak English.
She can`t fly a kite.



Nghe và điền từ còn thiếu vào mỗi câu sau:
1. He can ...... . He can`t fly a kite.

2. She can ride a ..... . She can`t ride a pony.

3. She can use chopsticks . She can`t .....

4. He can ...... with a yo-yo. He can`t ...
a ball .
Friday,April 8 2011
th
swim
bicycle
do a magic trick
play
hit
Friday,April 8 2011
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
1. can / hit / I / not / a ball ./
.............
2. use chopsticks / She / can ./
.............
3. can / Ba / fly a kite./
.............
4. can`t/ He / find / his book./
..............


th
I can not hit a ball.
She can use chopsticks.
Ba can fly a kite.
He can’t find his book.
Unit 4. Let’s learn some morme.(p2)
* Structure :
- He /she can ………………..
- He / she can’t …………………
IV. Homework.
- Häc thuéc mÉu c©u vµ tõ vùng.
- lµm bµi tËp trong s¸ch bµi tËp.
- ChuÈn bÞ bµi míi.
Thanks for your attention
Goodbye!
 
Gửi ý kiến