Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Khái (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:26' 23-11-2010
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
Teacher : Nguy?n Th? Thanh Thu?
Let`s Go 1A
Phong Khe Primary School.
Wednesday, November 24th 2010.
warm up and review
* Xếp các từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:
1. is / color / it / what / ?
2. is / yellow /it /.
Unit 2: Let`s learn some more
I. Vocabulary : (Ôn lại một số từ vựng)
Wednesday, November 24th 2010.
a book , pink , a ruler , a pen , green , a bag ,
black , a pencil , blue, red , an eraser , black.
Viết những từ sau vào hai cột :
a book , pink , a ruler , a pen , green , a bag ,
black , a pencil , blue, red , an eraser , black.
pink
blue
green
red
black
gray
a book
a bag
a ruler
an eraser
a pen
a pencil
Wednesday, November 24th 2010.
Unit 2: Let`s learn some more
II. Structure :
book
* Giới thiệu đồ vật có một màu sắc:
This is an orange pen.
Wednesday, November 24th 2010.
Unit 2: Let`s learn some more
This is a blue book.
Wednesday, November 24th 2010.
Unit 2: Let`s learn some more
III. Practice :
* Quan sát và nhận xét màu sắc của các đồ vật sau:
a yellow ruler
a pink eraser
This is a yellow ruler.
This is a pink eraser.
1
2
Wednesday, November 24th 2010.
Unit 2: Let`s learn some more
III. Practice :
* Quan sát và nhận xét màu sắc của tranh sau:
a black cat.
......
III. Practice :
Work in pair
* Giới thiệu đồ vật có một màu sắc xung quanh em.
Wednesday, November 24th 2010.
Unit 2: Let`s learn some more
Wednesday, November 24th 2010.
Unit 2: Let`s learn some more
III. Practice :
Writing
Mỗi bạn viết hai câu khác nhau giới
thiệu đồ vật có một màu sắc.
Wednesday, November 24th 2010.

Học thuộc mẫu câu.
- Làm phần A sách giáo khoa trang 14.
IV. Homework:
Unit 2: Let`s learn some more
Good bye - See you again
Thank you very much.
 
Gửi ý kiến