Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Chiến
Ngày gửi: 17h:31' 28-11-2011
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích: 0 người
Nghia Thanh A Primary school
WElCOME TO OUR CLASS

LET`S GO 1A

Teacher: TRAN THI HUYEN
UNIT: 4
LET`S LEARN SOME MORE (period 60).
short
- Short : lùn, thấp
tall
? tall
? thin
thin
? ugly
pretty
ugly
* New words
young
old
: trẻ
: già
: cao
: thấp
:đẹp,xinh
: xấu
: gầy
fat
: béo
He is tall.
* New words:
- short: lùn, thấp
tall : cao
-young: trẻ
old : già
fat : mập
- Thin : gầy
-pretty: đẹp, xinh
ugly: xấu
* Practice:
Mô tả hình dáng bên ngoài của một người
He/She is + tính từ
He/She is + tính từ
He is tall.
She is short.
* Practice:
Mô tả hình dáng bên ngoài của một người
UNIT: 4
LET`S LEARN SOME MORE (period 60).
She is short
UNIT: 4
LET`S LEARN SOME MORE (period 60).
fat
He is fat.
old
She is old.
young
He is young.
pretty
She is pretty.
tall
He is tall.
thin
He is thin.
ugly
She is ugly.
short
He is short.
UNIT: 4
LET`S LEARN SOME MORE (period 60).
Pretty and tall
She is pretty and tall.
Pretty and tall
She is pretty and tall.
ugly and old
She is ugly and old.
Ugly and old
She is ugly and old.
GAME
old

tall

ugly

fat

young

thin

pretty

short

Thank you very much for your attendance
No_avatar

UNIT 1:LET 'S LEARN 

i. VOCABULARY:

a book:một quyển sách

a desk:một cái bàn

a chair: một cái ghế

a ruler: một cái thước

II. model sentence

what is this? đay là cái gì? 

It'sa ruler đay là cái thước  

 
Gửi ý kiến