Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Let's learn U 10 A123

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Xuân
Ngày gửi: 16h:15' 15-04-2010
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích: 0 người
G
F
O
D
A
O
T
E
R
N
O
N
O
Welcome to
OUR CLASS
Crosswords
10
20
30
40
50
60
70
80
A
10
20
30
40
50
60
70
B
n
h
f
f
O
g
g
y
f
o
u
r
o
w
y
s
O
t
l
a
l
g
s
p
r
i
n
s
p
r
i
n
g
Which season is it?
f
o
u
r
How many seasons are there?
h
O
t
How do you feel ?
s
n
o
w
y
It is … all day.
f
a
l
l
Which seasons is it?.
f
O
g
g
y
It is …
WIN
Lesson 1: A1-3 (p 94-95)
Monday , March 22nd 2010
Unit 10 : A 1-3
Seasons and Weather
New words
spring
New words:
spring : mùa xuân

warm (adj) :ấm ap
summer
New words:
spring: mùa xuân.
warm (adj): ấm áp.
summer: mùa hè.


hot (adj) : nóng
autumn
New words:
spring: mùa xuân.
warm (adj): ấm áp.
summer: mùa hè.
hot (adj) : nóng.
autumn: mùa thu


cool (adj) : mát mẻ
winter
New words:
I/ New words
spring: mùa xuân.
warm (adj): ấm áp.
summer: mùa hè.
hot (adj) : nóng.
autumn: mùa thu
cool (adj): mát mẻ.
winter: mùa đông.

cold (adj) : lạnh
New words:
spring: mùa xuân.
warm (adj): ấm áp.
summer: mùa hè.
hot (adj) : nóng.
autumn: mùa thu
cool (adj): mát mẻ.
winter: mùa đông.
cold (adj) : lạnh.
seasons: các mùa.

spring: mùa xuân.
warm (adj): ấm áp.
summer: mùa hè.
hot (adj) : nóng.
autumn: mùa thu
cool (adj): mát mẻ.
winter: mùa đông.
cold (adj) : lạnh.
seasons: các mùa.
weather: thời tiết.

New words:
cold
summer
cool
winter
hot
warm
spring
autumn
Matching
weather
seasons
1.
2.
3.
4.
a.
b.
c.
d.

Exercise 1: Fill in the gaps
Nam: How many (1)_________are there in London?
Linda: They are (2)_____. They are spring, summer, autumn, and winter.
Nam: What’s the weather like in (3)_________?
Linda: It’s (4)_____.
seasons
four
summer
hot
Model sentences:
What’s the weather like in summer?





It’s hot
.
a)
c)
d)
b)
Picture drill
Game
Typhoon
TYPHOON

50
points
30
points
30
points
40
points
Typhoon
20
points
WIN
Homework
Ex 1+2+3 WB/ 72-73
Goodbye see you again!!!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓