Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Let’s Review. Unit 5, Unit 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Hiếu
Ngày gửi: 14h:50' 09-09-2020
Dung lượng: 16.6 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
Practice with your partner
It is nice to meet you
(rất vui được gặp bạn)
It is nice to meet you, too
(cũng rất được gặp bạn)
It is = it’s
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
Practice with your partner
I can + cụm từ
(tôi có thể)
I can not + cụm từ
(tôi không thể)
Can not= can’t
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
Look and say
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
grandfather
grandmother
baby brother
baby sister
mother
father
older sister
II. Grammar:
1. Dialogue:
Andy: Who’s she?
( Bà ấy là ai?)
Kate: She’s my grandmother.
(Bà ấy là bà của tôi.)
Who is she ?
She is my grandmother.
Who is = Who’s
She is = She’s
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
III. Practice:
Em hãy hỏi và trả lời về các mối quan hệ :
1.
2.
3.
4.
III. Practice:
Em hãy hỏi và trả lời về các mối quan hệ :
Who’s she?
She’s my………………
mother.
grandmother.
sister.
babysister.
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
1. Description
She is + tính từ
He is + tính từ
She is = she’s
He is = he’s
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
He is fat
She is thin
tall
short
pretty
ugly
old
young
thin
fat
+Yes, no questions
Is she/ he+ tính từ?
Yes, she/ he is.
No, she/ he isn`t. She/ He is......
II. Practice
young
old
Is she young?
Yes, she is
Is she young?
No, she isn’t. She’s old
II. Practice
thin
fat
Is he thin?
Yes, he is
Is he thin?
No, he isn’t.He is fat
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
girl
garden
giraffe
giant
hat
house
igloo
ink
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
1
2
3
4
5
6
UNIT 4: PEOPLE AT HOME
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác