Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Let’s talk

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang
Ngày gửi: 09h:09' 31-10-2015
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
Subject: ENGLISH
Teacher: Nguyen Thi Trang
School: Phu Nhuan Primary
WELCOME TO OUR CLASS


*

Tuesday, September 29th 2015
Period 22: Unit 2
Lesson 5: Let’s learn( con’t).
Warm-up:
matching
1. I am hot.
2. I am sad
3. I am tired
4. I am cold
a.
b.
c.
d.
A
B
New lesson
Tuesday, September 29th 2015
Period 21: Unit 2
Lesson 4: Let’s learn.
I. Vocabulary:
II/ Structure:


Ex:


She is a shopkeeper.
He is a student.
1
2
Practice to speak
Các em hãy quan sát và giới thiệu nghề nghiệp của những người trong các tranh sau



He is a teacher.
She is a nurse.
3
4
Practice to speak
Các em hãy quan sát và giới thiệu nghề nghiệp của những người trong các tranh sau
let`s play
Peter
Mai
Lucky number:
1
3
2
4
5
6
She is ……………..
a nurse
he’s ………….
A: Who’s he?
B: He’s Phong
a student
Choose the best answer
He’s ……………. .
A. a shopkeeper
B. an shopkeeper

Choose the best answer
She is ……………
A. a teacher
C. a shopkeeper
B. a nurse

Look at the picture and Choose the best answer
(He/ She) is a teacher.

Lucky flower
Tuesday, September 29th 2015
Period 21: Unit 2
Lesson 4: Let’s learn.
II. Structure:
*Nói về nghề nghiệp:
He / She + is + nghề nghiệp.
Lưu ý: He is = He’s She is = She’s
I. Vocabulary:
- a teacher: giáo viên
- a student: học sinh, sinh viên
- a nurse: y tá
- a shopkeeper: người bán hàng
Homework:

- Prepare Period 22.
good bye!
Teacher: Nguyen Thi Trang
Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ, hạnh phúc và thành đạt.
Chúc các em cham ngoan học giỏi.
 
Gửi ý kiến