Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s talk

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Hiếu
Ngày gửi: 11h:51' 16-04-2021
Dung lượng: 26.7 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
1. New words
School trip: chuyến du lịch ở trường
Excited : thú vị
rain: mưa
umbrella: cây dù
should: nên
tomorrow: ngày mai


1. Sentence patterns
A: The school trip is tomorrow
B:I’m + tính từ
A:Me, too
B: What’s the weather going to be like?
A: It’s going to be cold
B : Should we + động từ (V1)
A: Yes, we should/no, we shouldn’t

Cool
Mát mẻ
Cold
Lạnh
Warm
Ấm áp
Hot
Nóng
Foggy
Có sương mù
Humid
Ầm ướt
warm
cool
cold
Read and match
1
2
3
humid
Hot
foggy
Read and match
1
2
3
1. PATTERN SENTENCES
A:What’s the weather going to be like tomorrow?
B: It’s going to be + thời tiết
A: Is it going to be + thời tiết
B: Yes, it is/no, it isn’t

Khăn tắm
Cái nón
Đồ bơi
Cái lều
Đèn pin
Túi ngủ
Kính râm
Kem chống nắng
A towel
A swim suit
A tent
A flashlight
A sleeping bag
A sunglasses
A sunscreen
A hat
1. PATTERN SENTENCES
A:What’s she/he going to do?
B: She/he going to + hoạt động
A: Is she/he going to + hoạt động
B: Yes, she/he is/no, she/he isn’t

A : Should we + động từ (V1)
B: Yes, we should/no, we shouldn’t
A : What else should he/she/they take
B: He/she/they should take + đồng vật
Găng tay quyền anh
Gậy bóng chày
Xe đạp
Nón bảo hiểm
Bóng tennis
Vợt tennis
Cần câu
Cái xô
a helmet
A mitt
a bat
A bicycle
Read and match
1
2
3
4
a bucket
A tennis ball
a tennis racket
A fishing rod
Read and match
1
2
3
4
A : What is she/he going to do?
B: She/he is going to + hoạt động
A: What are they going to do
B: They are probably going to+ hoạt động
A :She/he wants/has +đồ vật. She/he is probably going to + hoạt động
B:They want/have+ đồ vật. They are probably going to+ hoạt động
A : Where is she/he going to do?
B: She/he is going to go + nơi chốn
A: Where are they going to do
B: They are probably going to go nơi chốn
1.Yes, I can
2. First, put water in a glass
3.I am going to see a rainbow
on the wall
 
Gửi ý kiến