Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 8. Let’s talk

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 17h:58' 17-06-2013
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
CLASS : 5/2
Good afternoon, teachers !
LET’S TALK
UNIT 8 :
Saturday,February 23rd, 2013
* Content of the lesson:
Let’s play a game!.
What are you doing ?

What are you doing ?
What are you doing ?
I’m brushing my teeth.
I’m combing my hair.
I’m washing my face.
What are you doing ?
I’m combing my hair.
I am = I’m
Saturday, February 23rd ,2013
Unit 8: Let’sTalk
* Listening:
-Listen to the tape. ( 3 times)
-Listen to the teacher and repeat after me tape.
* Practice in pairs :
-Read the conversation in pairs.
* Grammar:
What + are + you + doing ?
Hỏi người nói chuyện với mình đang làm gì ?
Ex :run
What are you doing ?
I am running.
I + am + V-ing.
*Notes :
-write
writing
-swim
swimming
-ride
riding
*Consolidation :
Choose the suitable words to fill in the blanks :
doing What you combing brushing
1. What are you ______? I am watching TV.
2. What are you doing? I am _______ my teeth.
3. What are you doing? I am _______ my hair.
4. _____are you doing? – I am riding a bicycle.
5. What are ___ doing? – I am swimming.
brushing
combing
What
doing
you
* Homework:
- Reread the lesson in the textbook.(Page 64)
- Prepare Unit 8 : Let’s Talk( Cont.)(exercises)
- Learn by heart grammar.
468x90
 
Gửi ý kiến