Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Ngọc Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:41' 22-01-2010
Dung lượng: 991.5 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
Subject : English
Teacher: Doan Thi Ngoc Linh
Class : 3B
DAI LOC DEPARTEMENT OF EDUCATION & TRAINING
TRINH THI LIEN PRIMARY SCHOOL
Welcome to our class
*Check-up : Answer the questions
1/ What’s this ?
It’s a marker.
2/ What’s this ?
It’s a notebook.
Monday, February 04th, 2010
Let`s Learn
Unit 3
I/ Vocabulary :
a crayon
crayons
a pencil case
I/ Vocabulary :
pencil cases
I/ Vocabulary :
a table
tables
a cassette
I/ Vocabulary :
cassettes
I/ Vocabulary :
a marker
markers
a notebook
I/ Vocabulary :
notebooks
II/ Grammar :
Hỏi và trả lời về đồ vật ở số nhiều :
A : What are these ?
B : They are + danh từ chỉ đồ vật (số nhiều)
Note : They are = They’re
Ex : A : What are these ?
B : They are crayons
III/ Practice :
A : What are these ?
B : They are ......................
crayons
pencil cases
tables
III/ Practice :
A : What are these ?
B : They’re cassettes.
A : What are these ?
B : They’re markers.
A : What are these ?
B : They’re notebooks.
IV/ Play a game : Circle

These are
bird.
birds.

This is a
cat.
cats.
Monday, February 04th, 2010
Let`s Learn
Unit 3
I/ Vocabulary :
-crayons : nhiều bút sáp màu
-pencil cases : nhiều hộp đựng bút
-tables : nhiều cái bàn
-cassettes : nhiều băng cát sét
-markers : nhiều bút đánh dấu
-notebooks : nhiều quyển vở
II/ Grammar :
*Hỏi và trả lời về đồ vật ở số nhiều:
A : What are these?
B : They are + danh từ chỉ đồ vật (số nhiều)
III/ Homework :
-Do exercises in workbook page 22.
Goodbye !
 
Gửi ý kiến