Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3. Đo thể tích chất lỏng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương hoàng
Ngày gửi: 10h:42' 24-12-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THẾ BẢO-PHÚ HÒA - PHÚ YÊN
TIẾT 2 : LÝ 6
Làm thế nào để biết chính xác cái bình ,cái ấm chứa được bao nhiêu nước ?
Tiết 2:
ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l ) 1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
1m3 = ( 1 ) dm3 = ( 2 ) cm3
1m3 = ( 3 ) lit = ( 4 ) ml
= ( 5 ) cc
1000
1000000
1000
1000000
1000000
C1: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây :
Tiết 2:
ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l ) 1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C2: Quan sát hình vẽ sau cho biết tên dụng cụ đo .GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ đó :
Nước mắm
1 lit
1/2 lit
C2: Quan sát hình 3.1 sgk cho biết tên dụng cụ đo : - Ca đong to có GHĐ 1 lít và ĐCNN là 0,5 lít .
- Ca đong nhỏ có GHĐ 1 lít và ĐCNN là 0,5 lít.
- Can nhựa có GHĐ 5 lít và ĐCNN là 1 lít.
Tiết 2:
ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l ) 1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C3: Ở nhà ,nếu không có ca đong thì Em có thể dùng những dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng ?
C2: Quan sát hình 3.1 sgk cho biết tên dụng cụ đo : - Ca đong to có GHĐ 1 lít và ĐCNN là 0,5 lít .
- Ca đong nhỏ có GHĐ 1 lít và ĐCNN là 0,5 lít.
- Can nhựa có GHĐ 5 lít và ĐCNN là 1 lít.
C3: Ở nhà ,nếu không có ca đong thì em có thể dùng những dụng cụ :chai ( lọ , ca , bình ,…) đã biết sẵn dung tích : chai cô ca cô la 1 lít ; chai lavie ½ lít hoặc 1 lít , xô 10 lít ,…
Tiết 2:
ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l ) 1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C2: Quan sát hình 3.1 sgk cho biết tên dụng cụ đo :
- Ca đong to có GHĐ 1 lít và ĐCNN là 0,5 lít .
- Ca đong nhỏ có GHĐ 1 lít và ĐCNN là 0,5 lít.
- Can nhựa có GHĐ 5 lít và ĐCNN là 1 lít.
C3: Ở nhà ,nếu không có ca đong thì em có thể dùng những dụng cụ :chai ( lọ , ca , bình ,…) đã biết sẵn dung tích : chai cô ca cô la 1 lít ; chai lavie ½ lít hoặc 1 lít , xô 10 lít ,…
C4: Trong phòng thí nghiệm ,người ta thường dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng ( như hình vẽ ) . Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của từng bình chia độ này ?
C4: Trong phòng thí nghiệm ,người ta thường dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng ( H.3.2 ) . Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của từng bình chia độ này ?
100 (ml)
2 (ml)
250 (ml)
50 (ml)
300 (ml)
50 (ml)
Tiết 2:
ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l ) .1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C2: Quan sát hình 3.1 sgk cho biết tên dụng cụ đo : - Ca đong to có GHĐ 1 lít và ĐCNN là 0,5 lít . - Ca đong nhỏ có GHĐ 1 lít và ĐCNN là 0,5 lít. - Can nhựa có GHĐ 5 lít và ĐCNN là 1 lít.
C3: Ở nhà ,nếu không có ca đong thì em có thể dùng những dụng cụ :chai ( lọ , ca , bình ,…) đã biết sẵn dung tích : chai cô ca cô la 1 lít ; chai lavie ½ lít hoặc 1 lít , xô 10 lít, …
C5: Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm …………………………………………………………………………
Chai, lọ , ca đong có ghi sẵn dung tích bình chia độ , bơm tiêm ……….
C4: H 3.2 (SGK)
100 (ml)
2 (ml)
250 (ml)
50 (ml)
300 (ml)
50 (ml)
C6: Hãy cho biết cách đặt bình chia độ nào cho phép đo thể tích chất lỏng chính xác ?
a) b) c)
b)
C7: Hãy cho biết cách đặt mắt nào cho phép đọc đúng thể tích cần đo ?
( b)
C8: Hãy đọc thể tích đo theo các vị trí mũi tên chỉ bên ngoài bình chia độ như hình vẽ ?
Rút ra kết luận :
C9: Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần :
a ) Ước lượng ( 1 )…………. cần đo
b ) Chọn bình chia độ có ( 2 )……… và có ( 3 )……….. thích hợp .
c) Đặt bình chia độ ( 4 )…………..
d) Đặt mắt nhìn ( 5 ) ………. Với độ cao mực chất lỏng trong bình .
e )Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia ( 6 ) …………….. với mực chất lỏng .
ĐCNN
thể tích
GHĐ
thẳng đứng
ngang
gần nhất
Tiết 2:
ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
Đơn vị đo thể tích thường dùng là met khối ( m3) và lit ( l ) .1 lit = 1 dm3 ; 1ml = 1 cm3 ( 1cc )
II. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C2: Quan sát hình 3.1 sgk cho biết tên dụng cụ đo : - Ca đong to có GHĐ 1 lít và ĐCNN là 0,5 lít . - Ca đong nhỏ có GHĐ 1 lít và ĐCNN là 0,5 lít. - Can nhựa có GHĐ 5 lít và ĐCNN là 1 lít.
C3: Ở nhà ,nếu không có ca đong thì em có thể dùng những dụng cụ :chai ( lọ , ca , bình ,…) đã biết sẵn dung tích : chai cô ca cô la 1 lít ; chai lavie ½ lít hoặc 1 lít , xô 10 lít, …
C5: Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm …………………………………………………………………………
Chai, lọ , ca đong có ghi sẵn dung tích bình chia độ , bơm tiêm ……
C4: H 3.2 (SGK)
100 (ml)
2 (ml)
250 (ml)
50 (ml)
300 (ml)
50 (ml)
C6 : ( b )
C7: ( b )
C8: ( a ) 70 cm3 ; (b) 50 cm3
( c) 40 cm3
( 1 ) thể tích ;( 2 ) GHĐ ;( 3 ) ;ĐCN ( 4 )thẳng đứng;( 5 ) ngang ;( 6 ) gần nhất
C9:
Rút ra kết luận :
3. Thực hành :
Bảng 3.1. Kết quả đo thể tích chất lỏng .
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
a) Bài vừa học :
Học thuộc C9.-Làm các Bài tập : 3.1; 3.3;3.5; 3.11; 3.13; SBT.
b) Bài sắp học :
ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC .
Nhìn hình vẽ 4.2 để trả lời C1 và Hình 4.3 để trả lời C2 .S g k .
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THẾ BẢO-PHÚ HÒA - PHÚ YÊN
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HOC SINH
TIếT 2 MÔN Lý Khối Lớp 6
 
Gửi ý kiến