Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Ôn tập: Lịch sử thế giới thời nguyên thuỷ, cổ đại và trung đại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Điền Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:57' 17-12-2009
Dung lượng: 293.3 KB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích: 0 người
BÀI 12: ÔN TẬP LỊCH SỬ THẾ GIỚI
NGUYÊN THỦY - CỔ ĐẠI VÀ TRUNG ĐẠI
Giáo viên: Trần Công Điền Bích
Tổ: Sử - Địa - GDCD
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế
2009 - 2010
Trường THPT Nam Đông
Hoạt động nhóm:
Chia lớp thành 5 nhóm:
- Nhóm 1: Sự phát triển của xã hội loài người thời Nguyên thuỷ
- Nhóm 2: Xã hội Cổ đại phương Đông
- Nhóm 3: Xã hội Cổ đại phương Tây
- Nhóm 4: Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến phương Đông
- Nhóm 5: Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến Tây Âu
Thời gian
1 triệu năm Đá cũ sơ kỳ
4 vạn năm Đá cũ Hậu kỳ (hoàn chỉnh)
1 vạn năm
Đá Mới
6000 năm Kim khí
Công cụ và điều kiện sống

Xã hội
Người tối cổ
- Bầy người Nguyên thuỷ
Người Tinh khôn
- Thị tộc – Bộ Lạc
- Cùng lao động, cùng hưởng thụ, bình đẳng và kính trọng người già
- Gia đình phụ hệ
- Tư hữu
- Rìu tay thô sơ
- Săn bắt hái lượm
- Ở trong hang
- Dao nạo, lao, cung tên
- Hái lượm, săn bắn
- Nhà lều
- Có quần áo, trang sức
- Rìu, dao, liềm, hái
- Làm gốm và dệt thủ công
- Chăn nuôi, trao đổi và trồng trọt
1. Xã hội Nguyên Thuỷ:
Sơ đồ cuộc cách mạng Đá Mới
Hái lượm
Săn thú
Trồng trọt
Chăn nuôi
Hang động
Mái đá
Làm nhà cửa
Lệ thuộc vào thiên nhiên
Sản xuất được thức ăn
Du canh du cư
Định canh định cư
2. Xã hội Cổ đại
Các quốc gia Cổ đại phương Đông
Các quốc gia Cổ đại phương Tây
1. Thời gian ra đời
3500 TCN
1000 TCN
2. Địa bàn
3. Công cụ sản xuất
4. Giai cấp thống trị
5. Lực lượng sản xuất chủ yếu
6. Ngành sản xuất chính
Lưu vực các con
sông
Ven biển Địa
Trung Hải
Đồ đá, tre, gỗ, đồng
Đồ sắt
Vua chuyên chế, tăng lữ, quý tộc
Chủ nô
Nông dân công xã
Nô lệ
Nông nghiệp
Thủ công nghiệp
Phương Đông
Phương Tây
Vua chuyên chế
Nô lệ
Ban chấp chính
Chủ nô
Nô lệ
3. Xã hội phong kiến - Trung đại
Hy Lạp và Rô-ma
Ấn Độ
Ấn Độ
Trung Quốc
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓