Bài 41. Oxi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Ngọc Hiền
Ngày gửi: 23h:01' 14-01-2009
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Dương Ngọc Hiền
Ngày gửi: 23h:01' 14-01-2009
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Ai đã tìm ra Oxi ?
OXI
Ký hiệu hóa học :
Khối lượng nguyên tử :
Số thứ tự :
Cấu hình electron :
Công thức phân tử :
O
16 đvC
8
1s22s22p4
O2
I/ Trạng thái tự nhiên :
- Oxi có rất nhiều trong đất, nước, không khí, cơ thể người và động thực vật . . .
- Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị :
99,76 %
0.04 %
0.2 %
II/ Tính chất vật lý :
- Oxi là chất khí, không màu, không mùi, không vị
- Nặng hơn không khí, ít tan trong nước
- Hóa lỏng ở -1830C, màu xanh da trời, bị nam châm hút
III/ Tính chất hóa học :
1/ Tác dụng với Hidro :
O2 + H2
?
III/ Tính chất hóa học :
2/ Tác dụng với kim loại :
?
Oxit bazơ
Oxit lưỡng tính
Oxi tác dụng hầu hết kim loại (trừ Ag, Pt, Au)
Đốt magie trong không khí
O2 + Al
O2 + Mg
III/ Tính chất hóa học :
2/ Tác dụng với kim loại :
Oxit bazơ
Oxit lưỡng tính
Oxi tác dụng hầu hết kim loại (trừ Ag, Pt, Au)
VD :
?
?
Sự gỉ sét của sắt trong không khí
?
O2 + S
III/ Tính chất hóa học :
Oxit axit
Oxit không tạo muối
Oxi tác dụng hầu hết phi kim (trừ Halogen)
VD :
?
3/ Tác dụng với phi kim :
Lưu huỳnh(IV) oxit
Lưu huỳnh đioxit
Khí Sunfurơ
?
O2 + N2
- Oxi có tính oxi hóa mạnh.
- Oxi có tính chất gì ?
III/ Tính chất hóa học :
- Oxi là phi kim như thế nào ?
? Nhận xét
- Oxi là phi kim mạnh.
IV/ Ứng dụng :
Sự hô hấp
IV/ Ứng dụng :
Sự cháy
IV/ Ứng dụng :
Trong công nghiệp luyện kim
V/ Dạng thù hình của Oxi :
V/ Dạng thù hình của Oxi : OZON
1/ Công thức phân tử :
O3
2/ Tính chất vật lý :
- O3 là chất khí màu xanh da trời thẫm, mùi xốc.
O3 + KI + H2O
V/ Dạng thù hình của Oxi : OZON
3/ Tính chất hóa học :
O3
O2 + O
- O3 phá hủy các hợp chất hữu cơ, oxi hóa nhiều kim loại.
- O3 là chất oxi hóa mạnh hơn oxi.
O2 + KI + H2O
VD :
- Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột để nhận biết ozon
V/ Dạng thù hình của Oxi : OZON
4/ Nhận biết OZON :
?
Giấy tẩm hồ
và dung dịch KI
V/ Dạng thù hình của Oxi : OZON
5/ Ứng dụng :
?
- Diệt trùng nước, khử trùng không khí.
- Hấp thụ tia cực tím.
Lỗ thủng tầng ozon
Củng cố
1/ Viết phướng trình phản ứng giữa oxi với canxi và cacbon.
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố, cho biết vai trò oxi trong mỗi phản ứng.
Đáp Án
Củng cố
2/ Chọn câu phát biểu đúng :
A/ Oxi và Ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi.
B/ Ozon là chất oxi hóa mạnh hơn oxi
C/ Oxi luôn có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất.
D/ Cả A và B đều đúng
Củng cố
2/ Chọn câu phát biểu đúng :
A/ Oxi và Ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi.
B/ Ozon là chất oxi hóa mạnh hơn oxi
C/ Oxi luôn có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất.
D/ Cả A và B đều đúng
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1, 2, 3, 4, 5 trang 92 SGK.
OXI
Ký hiệu hóa học :
Khối lượng nguyên tử :
Số thứ tự :
Cấu hình electron :
Công thức phân tử :
O
16 đvC
8
1s22s22p4
O2
I/ Trạng thái tự nhiên :
- Oxi có rất nhiều trong đất, nước, không khí, cơ thể người và động thực vật . . .
- Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị :
99,76 %
0.04 %
0.2 %
II/ Tính chất vật lý :
- Oxi là chất khí, không màu, không mùi, không vị
- Nặng hơn không khí, ít tan trong nước
- Hóa lỏng ở -1830C, màu xanh da trời, bị nam châm hút
III/ Tính chất hóa học :
1/ Tác dụng với Hidro :
O2 + H2
?
III/ Tính chất hóa học :
2/ Tác dụng với kim loại :
?
Oxit bazơ
Oxit lưỡng tính
Oxi tác dụng hầu hết kim loại (trừ Ag, Pt, Au)
Đốt magie trong không khí
O2 + Al
O2 + Mg
III/ Tính chất hóa học :
2/ Tác dụng với kim loại :
Oxit bazơ
Oxit lưỡng tính
Oxi tác dụng hầu hết kim loại (trừ Ag, Pt, Au)
VD :
?
?
Sự gỉ sét của sắt trong không khí
?
O2 + S
III/ Tính chất hóa học :
Oxit axit
Oxit không tạo muối
Oxi tác dụng hầu hết phi kim (trừ Halogen)
VD :
?
3/ Tác dụng với phi kim :
Lưu huỳnh(IV) oxit
Lưu huỳnh đioxit
Khí Sunfurơ
?
O2 + N2
- Oxi có tính oxi hóa mạnh.
- Oxi có tính chất gì ?
III/ Tính chất hóa học :
- Oxi là phi kim như thế nào ?
? Nhận xét
- Oxi là phi kim mạnh.
IV/ Ứng dụng :
Sự hô hấp
IV/ Ứng dụng :
Sự cháy
IV/ Ứng dụng :
Trong công nghiệp luyện kim
V/ Dạng thù hình của Oxi :
V/ Dạng thù hình của Oxi : OZON
1/ Công thức phân tử :
O3
2/ Tính chất vật lý :
- O3 là chất khí màu xanh da trời thẫm, mùi xốc.
O3 + KI + H2O
V/ Dạng thù hình của Oxi : OZON
3/ Tính chất hóa học :
O3
O2 + O
- O3 phá hủy các hợp chất hữu cơ, oxi hóa nhiều kim loại.
- O3 là chất oxi hóa mạnh hơn oxi.
O2 + KI + H2O
VD :
- Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột để nhận biết ozon
V/ Dạng thù hình của Oxi : OZON
4/ Nhận biết OZON :
?
Giấy tẩm hồ
và dung dịch KI
V/ Dạng thù hình của Oxi : OZON
5/ Ứng dụng :
?
- Diệt trùng nước, khử trùng không khí.
- Hấp thụ tia cực tím.
Lỗ thủng tầng ozon
Củng cố
1/ Viết phướng trình phản ứng giữa oxi với canxi và cacbon.
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố, cho biết vai trò oxi trong mỗi phản ứng.
Đáp Án
Củng cố
2/ Chọn câu phát biểu đúng :
A/ Oxi và Ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi.
B/ Ozon là chất oxi hóa mạnh hơn oxi
C/ Oxi luôn có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất.
D/ Cả A và B đều đúng
Củng cố
2/ Chọn câu phát biểu đúng :
A/ Oxi và Ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi.
B/ Ozon là chất oxi hóa mạnh hơn oxi
C/ Oxi luôn có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất.
D/ Cả A và B đều đúng
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1, 2, 3, 4, 5 trang 92 SGK.
 







Các ý kiến mới nhất