Bài 8. Liên bang Nga

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Thảo Vy
Ngày gửi: 09h:58' 02-06-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Thảo Vy
Ngày gửi: 09h:58' 02-06-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
Liên Bang Nga
Tiết 1
TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Diện tích: 17,1 triệu km2
Dân số: 143 triệu người (năm 2005)
Thủ đô: Mat-xcơ-va
I - VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ LÃNH THỔ:
- LB Nga có diện tích lớn nhất thế giới , nằm cả ở cả hai châu lục Á , Âu. Lãnh thổ trải dài trên phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
- LB Nga có đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo. Đất nước trải ra trên 11 múi giờ , giáp vơí 14 nước.
- LB Nga có đường bờ biển dài . Phía bắc giáp với Bắc Băng Dương , phía đông giáp với Thái Bình Dương , phía tây và phía nam giáp với biển Ban-tích , biển đen ,biển Ca-xpi .
- Những vùng biển rộng lớn này có giá trị nhiều mặt đối với sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước .
NEXT
Bắc Băng Dương
Thái
Bình
Dương
Biển Caxpi
Biển đen
Biển Ban-tích
Phần Châu Âu
Phần Châu Á
Điều kiện tự nhiên
Phần phía tây:
+Đa số là đồng bằng:
-tương đối cao
Đất màu mỡ
Nơi trồng cây lương thực ,thực phẩm ,chăn nuôi chủ yếu
+ phần phía Bắc chủ yếu là đầm lầy
-tập trungdầu mỏ ,khí tự nhiên
-Dãy Uran giàu khoáng sản
Phần phía đông:
Phần lớn là cao nguyên
-có nguồn khoáng sản ,lâm sản trữ năng thủy điện lớn
_Nguổn tài nguyên khoáng sản phong phú,
đa dạng
_S rừng lớn nhất thế giới: 886 triệu ha
_Nhiều sông lớn( Ê nít xây., Ôbilêna..)
_Hồ nhân tạo lớn ( Bai-can)
_80%: Ôn đới ,phía bắc: cận cực lạnh giá,4%:
cận nhiệt đới
enitxay
vonga
Dân cư Nga
-Nga có mật độ dân số trung bình thấp
-Dân cư tập trung đông nhất ở phần châu Âu của Nga,
-Liên bang Nga là quê hương của 160 dân tộc.
Mật độ dân số trung bình là 8.4 người/km2.Trên 80% dân sống ở thành phố (năm 2005),chủ yếu là ở các thành phố nhỏ,trung bình và các thành phố vệ tinh.
Biểu đồ mật độ dân số của Liên Bang Nga
Một số thông tin khác về dân cư Liên Bang Nga
Population:
141,377,752 (July 2007 est.)
Age:
0-14 years: 14.6% (male 10,563,567/female 10,021,316)
15-64 years: 71.1% (male 48,412,612/female 52,061,604)
65 years and over: 14.4% (male 6,360,038/female 13,958,615) (2007)
Population growth rate:
-0.484% (2007 est.)
Birth rate:
10.92 births/1,000 population (2007 est.)
Death rate:
16.04 deaths/1,000 population (2007 est.)
Net migration rate:
0.28 migrant(s)/1,000 population (2007 est.)
XÃ HỘI
The End
Thành Viên Thực Hiện:
- Hoàng Việt
- Nguyễn Quốc Thắng
- Trần Minh Trang
- Huỳnh Khánh Vy
- Vũ Văn Tiến Trung
- Nguyễn Hoàng Minh
Nguyễn Đắc Đăng Khoa
Nguyễn Hoàng Lê
Nguyễn Ngọc Hoàng Hải
Bùi Nam Huy
Tiết 1
TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Diện tích: 17,1 triệu km2
Dân số: 143 triệu người (năm 2005)
Thủ đô: Mat-xcơ-va
I - VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ LÃNH THỔ:
- LB Nga có diện tích lớn nhất thế giới , nằm cả ở cả hai châu lục Á , Âu. Lãnh thổ trải dài trên phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
- LB Nga có đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo. Đất nước trải ra trên 11 múi giờ , giáp vơí 14 nước.
- LB Nga có đường bờ biển dài . Phía bắc giáp với Bắc Băng Dương , phía đông giáp với Thái Bình Dương , phía tây và phía nam giáp với biển Ban-tích , biển đen ,biển Ca-xpi .
- Những vùng biển rộng lớn này có giá trị nhiều mặt đối với sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước .
NEXT
Bắc Băng Dương
Thái
Bình
Dương
Biển Caxpi
Biển đen
Biển Ban-tích
Phần Châu Âu
Phần Châu Á
Điều kiện tự nhiên
Phần phía tây:
+Đa số là đồng bằng:
-tương đối cao
Đất màu mỡ
Nơi trồng cây lương thực ,thực phẩm ,chăn nuôi chủ yếu
+ phần phía Bắc chủ yếu là đầm lầy
-tập trungdầu mỏ ,khí tự nhiên
-Dãy Uran giàu khoáng sản
Phần phía đông:
Phần lớn là cao nguyên
-có nguồn khoáng sản ,lâm sản trữ năng thủy điện lớn
_Nguổn tài nguyên khoáng sản phong phú,
đa dạng
_S rừng lớn nhất thế giới: 886 triệu ha
_Nhiều sông lớn( Ê nít xây., Ôbilêna..)
_Hồ nhân tạo lớn ( Bai-can)
_80%: Ôn đới ,phía bắc: cận cực lạnh giá,4%:
cận nhiệt đới
enitxay
vonga
Dân cư Nga
-Nga có mật độ dân số trung bình thấp
-Dân cư tập trung đông nhất ở phần châu Âu của Nga,
-Liên bang Nga là quê hương của 160 dân tộc.
Mật độ dân số trung bình là 8.4 người/km2.Trên 80% dân sống ở thành phố (năm 2005),chủ yếu là ở các thành phố nhỏ,trung bình và các thành phố vệ tinh.
Biểu đồ mật độ dân số của Liên Bang Nga
Một số thông tin khác về dân cư Liên Bang Nga
Population:
141,377,752 (July 2007 est.)
Age:
0-14 years: 14.6% (male 10,563,567/female 10,021,316)
15-64 years: 71.1% (male 48,412,612/female 52,061,604)
65 years and over: 14.4% (male 6,360,038/female 13,958,615) (2007)
Population growth rate:
-0.484% (2007 est.)
Birth rate:
10.92 births/1,000 population (2007 est.)
Death rate:
16.04 deaths/1,000 population (2007 est.)
Net migration rate:
0.28 migrant(s)/1,000 population (2007 est.)
XÃ HỘI
The End
Thành Viên Thực Hiện:
- Hoàng Việt
- Nguyễn Quốc Thắng
- Trần Minh Trang
- Huỳnh Khánh Vy
- Vũ Văn Tiến Trung
- Nguyễn Hoàng Minh
Nguyễn Đắc Đăng Khoa
Nguyễn Hoàng Lê
Nguyễn Ngọc Hoàng Hải
Bùi Nam Huy
 







Các ý kiến mới nhất