Bài 8. Liên bang Nga

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đăng Lành
Ngày gửi: 13h:31' 06-12-2012
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 224
Nguồn:
Người gửi: Đăng Lành
Ngày gửi: 13h:31' 06-12-2012
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
Bài 8
LIÊN BANG NGA
TIẾT 1.
TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Diện tích: 17,1 triệu km2
Dân số: 142,8 triệu người (năm 2011)
Thủ đô: Mát-xcơ-va
Một số khoáng sản chính của Nga
Rừng Taiga Seberie
Có nhiều sông lớn, có giá trị về nhiều mặt
Sông Od, dài 5.603 km
Sông Irtydh, dài 4,468km
Sông volga dài nhất Đông Âu, dài 3,690km, là một trong những biểu tượng của Nga
Có nhiều hồ tự nhiên và hồ nhân tạo
Baikal là hồ nước ngọt sâu nhất , hình thành vào loại sớm nhất trên trái đất, mặt nước rộng 31.494 km vuông, độ sâu nhất đạt 1.637 mét. Chiều dài cực đại của hồ là 636 km và chỗ rộng nhất là 79 km.
7
6
5
4
3
2
1
0
7
6
4
2
0
5
1
Tuổi
Nữ
Nam
0-4
5-9
10-14
15-19
15-19
20-24
25-29
30-34
35-39
40-44
45-49
50-54
55-59
60-64
65-69
70-74
75-79
80-84
≥85
Hình 8.3. Tháp dân số LB Nga (năm 2001)
Bảng 8.2. SỐ DÂN CỦA LB NGA
(Đơn vị : Triệu người)
Mật độ dân số (người/km2)
Dưới 1
Từ 1 đến 10
Trên 10 đến 25
Trên 25
Đ.I. Men- đê-lê-ép
M.V. Lô-mô-nô-xốp
A.X. Puskin
M.A. Sô-lô-khốp
P. Trai-cốp-xki
X. Ko-ro-lop
Nhiều công trình kiến trúc có giá trị cao:
Cung điện mùa đông
Quảng trường đỏ
Nhà thờ thánh Basil
Lăng Lê-nin
Yuri Gararin, du hành gia người Nga đầu tiên trong lịch sử nhân loại
LIÊN BANG NGA
TIẾT 1.
TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Diện tích: 17,1 triệu km2
Dân số: 142,8 triệu người (năm 2011)
Thủ đô: Mát-xcơ-va
Một số khoáng sản chính của Nga
Rừng Taiga Seberie
Có nhiều sông lớn, có giá trị về nhiều mặt
Sông Od, dài 5.603 km
Sông Irtydh, dài 4,468km
Sông volga dài nhất Đông Âu, dài 3,690km, là một trong những biểu tượng của Nga
Có nhiều hồ tự nhiên và hồ nhân tạo
Baikal là hồ nước ngọt sâu nhất , hình thành vào loại sớm nhất trên trái đất, mặt nước rộng 31.494 km vuông, độ sâu nhất đạt 1.637 mét. Chiều dài cực đại của hồ là 636 km và chỗ rộng nhất là 79 km.
7
6
5
4
3
2
1
0
7
6
4
2
0
5
1
Tuổi
Nữ
Nam
0-4
5-9
10-14
15-19
15-19
20-24
25-29
30-34
35-39
40-44
45-49
50-54
55-59
60-64
65-69
70-74
75-79
80-84
≥85
Hình 8.3. Tháp dân số LB Nga (năm 2001)
Bảng 8.2. SỐ DÂN CỦA LB NGA
(Đơn vị : Triệu người)
Mật độ dân số (người/km2)
Dưới 1
Từ 1 đến 10
Trên 10 đến 25
Trên 25
Đ.I. Men- đê-lê-ép
M.V. Lô-mô-nô-xốp
A.X. Puskin
M.A. Sô-lô-khốp
P. Trai-cốp-xki
X. Ko-ro-lop
Nhiều công trình kiến trúc có giá trị cao:
Cung điện mùa đông
Quảng trường đỏ
Nhà thờ thánh Basil
Lăng Lê-nin
Yuri Gararin, du hành gia người Nga đầu tiên trong lịch sử nhân loại
 







Các ý kiến mới nhất