Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Liên kết cộng hoá trị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đồng
Ngày gửi: 23h:17' 30-05-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
1. Theo quan điểm Li - wis, liên kết cộng hoá trị được định nghĩa như thế nào ?
2. Dựa vào quy tắc bát tử hãy viết công thức electron, CTCT các hợp chất sau: N2 , H2S.
H – S – H
N  N
Thực tế , phân tử H2S là phân tử có góc, góc liên kết HSH = 920.

? ?
Tiết 28 – Bài 17
GV: Nguyễn Văn Đồng
I . SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ BẰNG CẶP ELETRON CHUNG
3. Tính chất các hợp chất có liên kết cộng hoá trị.
* Trạng thái :
* Tính tan :
* Chất có cực tan tốt trong các chất có cực
* Nói chung, các hợp chất có liên kêt cộng hoá trị không cực không dẫn điện ở mọi trạng thái
Đường, lưu huỳnh ...
Nước, rượu etylic, ...
O2 , CO2, ...
Rắn, lỏng, khí
Đường tan tốt trong nước
Dầu ăn không tan trong nước
Iot tan tốt trong benzen
* Chất không cực tan tốt trong các chất không cực
* Chất không cực không tan trong các chất có cực
II. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ SỰ XEN PHỦ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
1. Phân tử H2, Cl2, HCl , H2S được hình thành như thế nào ?
2. So sánh sự khác nhau giữa chúng ?
II. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ SỰ XEN PHỦ CÁC
OBITAN NGUYÊN TỬ
1.Sự tạo thành đơn chất
a. Phân tử H2
Cấu hình electron của H?
Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử H2?
Cặp e chung trong phân tử H2 được hình thành như thế nào?
Phiếu học tập 1
II. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ SỰ XEN PHỦ CÁC
OBITAN NGUYÊN TỬ
* Sự xen phủ 2 AOs, xen phủ s-s
* Liên kết H – H là liên kết CHT không cực
* Độ dài liên kết H – H là 0,074 nm
1.Sự tạo thành đơn chất
a. Phân tử H2
H : 1s1
H : H
H – H
Cặp e chung được hình thành như thế nào?
H : H
H – H
II. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ SỰ XEN PHỦ CÁC
OBITAN NGUYÊN TỬ
1.Sự tạo thành đơn chất
a. Phân tử H2
a. Phân tử Cl2
Phiếu học tâp số 2
Viết cấu hình electron của Cl?
Viết công thức electron, CTCT của Cl2?
So sánh với phân tử H2 ?
II. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ SỰ XEN PHỦ CÁC
OBITAN NGUYÊN TỬ
1.Sự tạo thành đơn chất
a. Phân tử H2
a. Phân tử Cl2
Cl - Cl
Cl: [Ne]3s23p5
Sự xen phủ 2 AOp , sự xen phủ p – p.
Liên kết Cl – Cl là liên kết CHT không cực.
Cặp e chung của Cl2 được hình thành như thế nào, khác phân tử H2 ở điểm nào ?
II. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ SỰ XEN PHỦ CÁC
OBITAN NGUYÊN TỬ
1.Sự tạo thành đơn chất
a. Phân tử H2
a. Phân tử Cl2
Phiếu học tâp số 3
Viết cấu hình electron của Cl, H?
Viết công thức electron, CTCT của HCl?
So sánh với phân tử H2,, HCl ?
2.Sự tạo thành hợp chất
a. Phân tử HCl
II. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ SỰ XEN PHỦ CÁC
OBITAN NGUYÊN TỬ
1.Sự tạo thành đơn chất
a. Phân tử H2
a. Phân tử Cl2
2.Sự tạo thành hợp chất
a. Phân tử HCl
Cl: [Ne]3s23p5
H: 1s1
Sự xen phủ AO1s (H) với AO3pz (Cl)
H – Cl
* Sự xen phủ s- p.
* Liên kết H – Cl thuộc loại CHT có cực
Cặp e chung được hình thành như thế nào, so sánh với H2 vầ Cl2 ?
II. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ SỰ XEN PHỦ CÁC
OBITAN NGUYÊN TỬ
1.Sự tạo thành đơn chất
a. Phân tử H2
a. Phân tử Cl2
2.Sự tạo thành hợp chất
a. Phân tử HCl
H: 1s1
Sự xen phủ 2AO1s (H) với AO3py và AO3pz (S).
S: [Ne]3s23p4
b. Phân tử H2S
Nhận xét ?
* S có 2e độc thân ở AO3py và AO3pz.
* AO3py và AO3pz vuông góc với nhau
II. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ SỰ XEN PHỦ CÁC
OBITAN NGUYÊN TỬ
1.Sự tạo thành đơn chất
a. Phân tử H2
a. Phân tử Cl2
2.Sự tạo thành hợp chất
a. Phân tử HCl
b. Phân tử H2S
Liên kết H - S do sự xen phủ s – p.
Liên kết trong phân tử H2S là liên kết CHT có cực.
Góc liên kết là 920.
* Cách thức để đạt tới cấu hình bền vững của các nguyên tử khi hình thành liên kết cộng hoá trị ?
* Cặp e chung được hình thành như thế nào ?
* Các kiểu xen phủ AO chủ yếu ?
Góp chung các e hoá trị .
Bằng sự xen phủ các AO hoá trị
s – s , s – p , p - p
KẾT LUẬN
CỦNG CỐ
1/ Liên kết trong phân tử H2 , Cl2 thuộc loại:
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hoá trị có cực
C. Liên kết cho - nhận
D. Liên kết cộng hoá trị không cực
2/ Liên kết trong phân tử HCl được hình thành bằng
sự xen phủ các AO :
A. p - p
B. s - p
C. py - pz
D. s - s
S
S
S
S
S
S
Đ
Đ
3/ Nguyên tố X cấu hình lớp ngoài cùng 3s1, Y ( 3s2 3p5 ). Liên kết
hình thành giữa X và Y thuộc loại:
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hoá trị có cực
C. Liên kết cho - nhận
D. Liên kết cộng hoá trị không cực
4/ Nguyên tố A ( 1s1) và B ( 2s2 2p5 ). Liên kết hình thành giữa A và B
xảy ra do sự xen phủ các AO:
A. p - p
B. s - s
C. px - pz
D. s - p
CỦNG CỐ
S
Đ
S
S
Đ
S
S
S
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Câu hỏi chuẩn bị :
1/ Khái niệm sự lai hoá ? Đặc điểm các AO lai hoá ?
2/ Các kiểu lai hoá thường gặp ?
Bài tập về nhà :
X là một chất khí, phân tử gồm 2 nguyên tố C và H, với tỷ lệ 85,71% C về khối lượng.
a. Xác định công thức đơn giản nhất của X.
b. Biết 1 lít khí X ở đktc nặng 1,25 g. Tìm CTPT của X.
c. Cho biết loại liên kết trong phân tử X. Viết công thức e và công thức cấu tạo của chúng ?
 
Gửi ý kiến