Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 4. Life in the past. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Khánh Ngọc
Ngày gửi: 09h:25' 24-10-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích: 0 người
Monday, November 1st, 2021
Unit 4: LIFE IN THE PAST



Getting started
LIFE IN THE PAST
VOCABULARY
act out (v): đóng vai, diễn
2. arctic (adv): thuộc về Bắc cực
3. bare-footed (adj): chân đất
4. behave (v): ngoan, biết cư xử
5. dogsled (n): xe chó kéo
6. domed (adj): hình vòm
7. downtown (adv): vào trung tâm thành phố
8. eat out (v): ăn ngoài
9. entertain (v): giải trí
10. event (n): sự kiện
11. face to face – F2F (adv): mặt đối mặt
LIFE IN THE PAST
VOCABULARY
12. facility (n): phương tiện, thiết bị
13. igloo (n): lều tuyết
14. illiterate (adj): thất học
15. loudspeaker (n): loa
16. occasion (n): dịp
17. pass on (ph.v): truyền lại, kể lại
18. post (v): đăng tải
19. street vendor (n): người bán hàng rong
20. strict (adj): nghiêm khắc
21. treat (v): cư xử
Read the conversation again and answer the questions
1. What is a tradition in Nguyen`s family?
⇒ Fathers make kites for sons.
2. How often did the movie team come to the village?
⇒ Once every two months.
3. What did the children use to do when the movie team came to the village?
⇒ They used to come early, trying to get a place near the screen.
4. Who in the village had a radio?
⇒ Only wealthy households.
5. Does Nguyen`s father miss the past? What did he say?
⇒ Yes, he does. He said: "Sometimes I wish I could go back to that time."
b. Match the expressions (1 - 4) from the conversation with their meanings (a - d). Can you add some more expressions with the same meaning?
1-c
2-a
3-d
4-b
Sure
I can`t imagine that
How cool! 
I wish I could go back to that time. 
How cool! 
I can`t imagine that. 
2. Use that words/ phrases in the box to complete the sentences 
1.  A _________________is used to make the sound much louder so that many people can hear it from a dist
2. Every country has its own customs and ____________
3. There is always a big gap between ______________The old sometimes find it difficult to understant the young.
loudspeaker
traditions
generations
2. Use that words/ phrases in the box to complete the sentences 
4. People in the past were slower in accepting _______________________  than they are today.
5. Traditionally, weddings and funerals considered important village _________ in Viet Nam. 
6. A wedding is __________________ not only for the bride groom but also for other attendants as the. meet friends and relatives.
technological changes
events
a special occation






468x90
 
Gửi ý kiến