Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Life on other Planets. Lesson 2. A Closer Look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hiền Anh
Ngày gửi: 22h:42' 03-09-2018
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 1391
Số lượt thích: 0 người
UNIT 12 LIFE ON OTHER PLANETS

A CLOSER LOOK 1

Listen to a song and answer the questions
How many planets in the solar
systems ?
What are they?
- Venus (n):
- Mercury (n):
- Saturn (n):
- Mars (n):
- Jupiter (n):
sao Kim
sao Thủy
Sao Thổ
sao Hỏa
Sao Mộc
UNIT 12 LIFE ON OTHER PLANETS
Lesson 2: A CLOSER LOOK 1
New words:
- Neptune (n):
Sao Hải Vương
A
B
D
C
E
F
3
5
4
1
2
2. Now scan the passage and check your answers
3. Write the names of the planets that match the Roman Gods
1. Neptune - God of sea 
2. Saturn - God
of agriculture 
3. Mars - God of war
4. Jupiter - God of thunder
and lighting
5. Venus - God of love
and beauty 
4.a. Add suffixes –ful or less to the words in the box
Weight
beauty
wonder
resource
air
Weight
4.a. Add suffixes –ful or less to the words in the box
Weightless
beautiful
wonderful
resourceless
airless
Weightless
4.b. Make a sentence for each new word
EX:
Earth looks beautiful from space
Venus is a dry and waterless planet
Pronunciation
EX:
‘water – ‘waterless
‘hope - ‘hopeless/’hopeful
for’get – for’getful
5. Put the stress in the correct place in the words
5. Put the stress in the correct place in the words
6. Read and mark the stress syllable on the words
KEYS
1. `meaningful
2. `helpful
3. `helpless
4. ‘useful
5. `plentiful
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓