Bài 4. Linh kiện bán dẫn và IC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Nga
Ngày gửi: 14h:46' 25-09-2008
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Nga
Ngày gửi: 14h:46' 25-09-2008
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
BÀI 4:
I. ĐIÔT BÁN DẪN:
1. Cấu tạo:
- Có 1 lớp tiếp giáp PN;
- 2 điện cực A ,K ;
-Vỏ làm bằng thuỷ tinh, kim loại hoặc nhựa.
2. Phân loại, công dụng, kí hiệu:
- Theo công nghệ chế tạo:
+ Điôt tiếp điểm: để tách sóng, trộn tần
+ Điôt tiếp mặt: để chỉnh lưu
+ Điôt ổn áp (Điôt Zener): Ổn định điện áp DC.
Kí hiệu:
+ Điôt chỉnh lưu: Biến đổi dòng điện AC ? DC
Kí hiệu:
- Theo chức năng:
II. TRANZITO:
1. Cấu tạo:
- Có 2 lớp tiếp giáp PN;
3 điện cực E, B, C
Vỏ làm bằng kim loại hoặc nhựa.
2. Phân loại và kí hiệu:
- Tranzito thuận:
- Tranzito ngược:
3. Công dụng:
Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.
III. TIRIXTO (ĐIÔT CHỈNH LƯU CÓ ĐIỀU KHIỂN- SCR):
1. Cấu tạo, kí hiệu, công dụng:
a. Cấu tạo, kí hiệu:
- Có 3 lớp tiếp giáp P N - 3 điện cực: A, K, G
- Vỏ bằng nhựa, kim loại.
b. Công dụng: Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kỹ thuật:
a. Nguyên lý:
Khi chưa có điện áp dương UGK, dù UAK > 0 Tirixto vẫn không dẫn điện.
b. Số liệu kỹ thuật: IAK đm; UAK đm; UGK đm; IGK đm.
Khi đồng thời UAK > 0 và UGK > 0 thì Tirixto dẫn điện, UGK không còn tác dụng, SCR chỉ dẫn điện từ A ? K, khi UAK < 0 ? SCR ngưng dẫn.
1. Cấu tạo, kí hiệu, công dụng:
a. Triac:
Triac có 3 cực: A1, A2, G
IV. TRIAC VÀ ĐIAC:
b. Điac:
- Cấu tạo như Triac nhưng không có cực G
- Kí hiệu:
Triac và Điac dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều.
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kỹ thuật:
Nguyên lý:
- Cực G và A2 có điện thế âm so A1 ? triac mở. Cực A1 là anôt, cực A2 là catôt. Dòng chạy từ A1 sang A2.
- Cực G và A2 có điện thế dương so A1 ? triac mở. Cực A2 là anôt, cực A1 là catôt. Dòng chạy từ A2 sang A1.
*Triac:
b. Số liệu kỹ thuật: Giống Tirixto.
* Điac:
Kích mở bằng cách nâng điện áp đặt vào hai cực.
V. QUANG ĐIỆN TỬ:
Là linh kiện điện tử có thông số thay đổi theo độ chiếu sáng.
Ví dụ: LED
Duøng trong caùc maïch ñieän töû điều khiển bằng ánh sáng.
VI. VI MẠCH TỔ HỢP ( IC ):
* Có 2 loại IC:
- IC tương tự: Dùng để khuếch đại, tạo dao động, thu, phát sóng vô tuyến, giải mã màu cho TV màu.
- IC số: Dùng trong các thiết bị tự động, thiết bị xung số, máy tính.
* Xác định chân: Nhìn từ trên xuống mặt ghi chữ, đếm ngược kim đồng hồ
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
I. ĐIÔT BÁN DẪN:
1. Cấu tạo:
- Có 1 lớp tiếp giáp PN;
- 2 điện cực A ,K ;
-Vỏ làm bằng thuỷ tinh, kim loại hoặc nhựa.
2. Phân loại, công dụng, kí hiệu:
- Theo công nghệ chế tạo:
+ Điôt tiếp điểm: để tách sóng, trộn tần
+ Điôt tiếp mặt: để chỉnh lưu
+ Điôt ổn áp (Điôt Zener): Ổn định điện áp DC.
Kí hiệu:
+ Điôt chỉnh lưu: Biến đổi dòng điện AC ? DC
Kí hiệu:
- Theo chức năng:
II. TRANZITO:
1. Cấu tạo:
- Có 2 lớp tiếp giáp PN;
3 điện cực E, B, C
Vỏ làm bằng kim loại hoặc nhựa.
2. Phân loại và kí hiệu:
- Tranzito thuận:
- Tranzito ngược:
3. Công dụng:
Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.
III. TIRIXTO (ĐIÔT CHỈNH LƯU CÓ ĐIỀU KHIỂN- SCR):
1. Cấu tạo, kí hiệu, công dụng:
a. Cấu tạo, kí hiệu:
- Có 3 lớp tiếp giáp P N - 3 điện cực: A, K, G
- Vỏ bằng nhựa, kim loại.
b. Công dụng: Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kỹ thuật:
a. Nguyên lý:
Khi chưa có điện áp dương UGK, dù UAK > 0 Tirixto vẫn không dẫn điện.
b. Số liệu kỹ thuật: IAK đm; UAK đm; UGK đm; IGK đm.
Khi đồng thời UAK > 0 và UGK > 0 thì Tirixto dẫn điện, UGK không còn tác dụng, SCR chỉ dẫn điện từ A ? K, khi UAK < 0 ? SCR ngưng dẫn.
1. Cấu tạo, kí hiệu, công dụng:
a. Triac:
Triac có 3 cực: A1, A2, G
IV. TRIAC VÀ ĐIAC:
b. Điac:
- Cấu tạo như Triac nhưng không có cực G
- Kí hiệu:
Triac và Điac dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều.
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kỹ thuật:
Nguyên lý:
- Cực G và A2 có điện thế âm so A1 ? triac mở. Cực A1 là anôt, cực A2 là catôt. Dòng chạy từ A1 sang A2.
- Cực G và A2 có điện thế dương so A1 ? triac mở. Cực A2 là anôt, cực A1 là catôt. Dòng chạy từ A2 sang A1.
*Triac:
b. Số liệu kỹ thuật: Giống Tirixto.
* Điac:
Kích mở bằng cách nâng điện áp đặt vào hai cực.
V. QUANG ĐIỆN TỬ:
Là linh kiện điện tử có thông số thay đổi theo độ chiếu sáng.
Ví dụ: LED
Duøng trong caùc maïch ñieän töû điều khiển bằng ánh sáng.
VI. VI MẠCH TỔ HỢP ( IC ):
* Có 2 loại IC:
- IC tương tự: Dùng để khuếch đại, tạo dao động, thu, phát sóng vô tuyến, giải mã màu cho TV màu.
- IC số: Dùng trong các thiết bị tự động, thiết bị xung số, máy tính.
* Xác định chân: Nhìn từ trên xuống mặt ghi chữ, đếm ngược kim đồng hồ
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
 







Các ý kiến mới nhất